Cách dùng "- 这… - 太不像话了" (- zhè … - tài bù xiàng huà le) trong hội thoại tiếng Trung

-- zhè - -xiànghuàle

- Chuyện này… - Thật chẳng ra gì.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那就送去谢府nà jiù sòng qù xiè fǔVậy đưa đến Tạ phủ đi.
2- 这… - 太不像话了- zhè … - tài bù xiàng huà le- Chuyện này… - Thật chẳng ra gì.
3无事了吧? 无事退朝wú shì le ba ? wú shì tuì cháoCòn chuyện gì nữa không? Không còn chuyện gì thì bãi triều.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 4 of 5)
对你而言 有所不同
HSK 1
0:03s
duì nǐ ér yán yǒu suǒ bù tóngĐối với muội, vẫn có khác biệt.

草木枯荣皆有定数
HSK 7
0:03s
cǎo mù kū róng jiē yǒu dìng shùCỏ cây héo úa hay đâm chồi đều có số mệnh,

可他本不该是这样的
HSK 3
0:03s
kě tā běn bù gāi shì zhè yàng deNhưng người vốn không nên như vậy.

你还要让他做什么? 我要他活着
HSK 4
0:03s
nǐ hái yào ràng tā zuò shén me ? wǒ yào tā huó zheMuội còn muốn ông ấy làm gì nữa? Ta muốn người sống tiếp.

我要他活着 要他叫我臭丫头
HSK 7
0:03s
wǒ yào tā huó zhe yào tā jiào wǒ chòu yā touTa muốn người sống tiếp! Muốn người gọi ta nha đầu thối.

我要让他陪我做沙枣糕 要他教我骑马射箭
HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng tā péi wǒ zuò shā zǎo gāo yào tā jiào wǒ qí mǎ shè jiànTa muốn người cùng ta làm bánh nhót, dạy ta cưỡi ngựa bắn tên.

我要的是会骂我 但会等我回家的阿爹
HSK 5
0:03s
wǒ yào de shì huì mà wǒ dàn huì děng wǒ huí jiā de ā diēTa muốn một người cha sẽ mắng ta nhưng vẫn luôn chờ ta về nhà,

那就等他醒来 你亲自问他
HSK 5
0:03s
nà jiù děng tā xǐng lái nǐ qīn zì wèn tāchờ ông ấy tỉnh lại, hãy đích thân hỏi ông ấy,

不要再这样地折磨自己了
HSK 7
0:03s
bú yào zài zhè yàng dì zhé mó zì jǐ leđừng giày vò bản thân như vậy nữa.

你现在这样一副做错事的样子
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng yī fù zuò cuò shì de yàng zigiờ muội tỏ vẻ như đã gây ra lỗi lầm vậy,

你阿爹他不会喜欢的
HSK 1
0:03s
nǐ ā diē tā bú huì xǐ huān decha muội không thích nhìn muội thế đâu.

我只是想知道为什么
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào wèi shén meTa chỉ muốn biết nguyên do.

到底出了什么问题
HSK 4
0:03s
dào dǐ chū le shén me wèn tíRốt cuộc đã có vấn đề gì

才让我又走到了这个结局?
HSK 7
0:03s
cái ràng wǒ yòu zǒu dào le zhè ge jié jú ?mới khiến ta lại đi tới kết cục này?

为什么我阿爹还是要离开我?
HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ ā diē hái shì yào lí kāi wǒ ?tại sao cha vẫn muốn rời xa ta?

味道还是淡了些
HSK 5
0:03s
wèi dào hái shì dàn le xiēVị vẫn hơi nhạt.

你阿爹吃不得茱萸粉 他现在的身子受不住
HSK 7
0:03s
nǐ ā diē chī bù dé zhū yú fěn tā xiàn zài de shēn zi shòu bú zhùCha cô không ăn được bột thù du, giờ ông ấy không chịu nổi đâu.

会连阿爹忌口什么都记得?
HSK 7
0:03s
huì lián ā diē jì kǒu shén me dōu jì de ?mà còn nhớ rõ cả thứ cha ta không ăn?

但熬药、煮汤是把好手
HSK 5
0:03s
dàn áo yào 、 zhǔ tāng shì bǎ hǎo shǒunhưng sắc thuốc, hầm canh thì rất giỏi.

你喜欢这样的阿爹吗?
HSK 2
0:03s
nǐ xǐ huān zhè yàng de ā diē ma ?Cô thích một người cha như vậy không?