Cách dùng "狗尾续貂 没啥意思" (gǒu wěi xù diāo méi shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
狗尾续貂 没啥意思
Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
8:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 留白才更有韵味 后边那些唱词给得太白了 | liú bái cái gèng yǒu yùn wèi hòu biān nà xiē chàng cí gěi dé tài bái le | Để khoảng lặng mới có dư vị. Mấy câu hát phía sau quá lộ liễu. |
| 2▶ | 狗尾续貂 没啥意思 | gǒu wěi xù diāo méi shá yì si | Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì. |
| 3 | 封导 | fēng dǎo | Đạo diễn Feng, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè shì zǎ huí shì ne cóng nǎ ér lái màn màn shuōChuyện này là sao vậy? Đến từ đâu? Từ từ nói