Cách dùng "狗尾续貂 没啥意思" (gǒu wěi xù diāo méi shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
狗尾续貂 没啥意思
Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
8:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 留白才更有韵味 后边那些唱词给得太白了 | liú bái cái gèng yǒu yùn wèi hòu biān nà xiē chàng cí gěi dé tài bái le | Để khoảng lặng mới có dư vị. Mấy câu hát phía sau quá lộ liễu. |
| 2▶ | 狗尾续貂 没啥意思 | gǒu wěi xù diāo méi shá yì si | Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì. |
| 3 | 封导 | fēng dǎo | Đạo diễn Feng, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
nǐ shì zán tuán shàng lái de rén nà jiù shì wǒ niáng jiā rénCô là người từ đoàn của chúng ta lên Vậy là người nhà tôi rồi

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shì nǐ xiān fā xiàn wá de qián zhì dìCô là người đầu tiên phát hiện ra tiềm năng của con bé

HSK 5
0:03s
wá yǐ hòu hái yào kào nǐ ne zhè nǐ fàng xīnSau này con bé còn phải nhờ cậy ông Cô cứ yên tâm

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái jìng nǐ lái qín é yì qǐ kuài kuàiNào nào nào, kính ông Nào Tần Nga cùng nào, nhanh, nhanh

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ xiàn zài kě yǒu dà yòng chǔ leTôi nói với cô này Bây giờ cô có thể giúp ích lớn đấy

HSK 4
0:03s
chī cài chī cài jiǔ xià dé yǒu diǎn kuài le nǐ yě gǎn jǐn zuò xiàĂn đi, ăn đi Uống rượu hơi nhanh rồi đấy Cô cũng mau ngồi xuống đi

HSK 6
0:03s
xiǎng chī shá gēn huā yí shuō huā yí gěi nǐ zuòMuốn ăn gì cứ nói với dì Hoa Dì Hoa làm cho cháu

HSK 7
0:03s
zhè bù jiù shì xiàn chéng de chàng qiāng lǎo shī maĐây chẳng phải là cô giáo dạy hát có sẵn sao?

HSK 6
0:03s
huí tóu hái shì wǒ shuō ma nǐ xiān jìn qù hē hē hēLát nữa vẫn là tôi nói thôi Cô vào uống trước đi Uống, uống

HSK 7
0:03s
jiù shì yī dà liú máng jīn tiān bì xū gěi wǒ gè shuō fǎLà một tên lưu manh lớn Hôm nay phải cho tôi một lời giải thích







