Cách dùng "狗尾续貂 没啥意思" (gǒu wěi xù diāo méi shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
狗尾续貂 没啥意思
Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
8:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 留白才更有韵味 后边那些唱词给得太白了 | liú bái cái gèng yǒu yùn wèi hòu biān nà xiē chàng cí gěi dé tài bái le | Để khoảng lặng mới có dư vị. Mấy câu hát phía sau quá lộ liễu. |
| 2▶ | 狗尾续貂 没啥意思 | gǒu wěi xù diāo méi shá yì si | Vẽ rắn thêm chân, chẳng có ý nghĩa gì. |
| 3 | 封导 | fēng dǎo | Đạo diễn Feng, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hòu lái jiù yī cì bǐ yī cì yán zhòng le nǐ nǐ kàn le méi yǒuvề sau càng ngày càng nặng. Em, em đã đi khám chưa?

HSK 4
0:03s
dà fū zǎ shuō de yì qín é méi gēn nǐ shuō maBác sĩ nói sao? Yi Qin'e không nói với cô ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù yí gè dì ér kěn dìng néng zhì hǎoCô đưa em đến chỗ này, chắc chắn sẽ chữa khỏi.

HSK 3
0:03s
huā lǎo shī bù bù yòng huā lǎo shī bù xíngCô Hoa, không, không cần đâu cô Hoa. Không được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
cháng ān wù jià gāo nǐ jiù gèng dé zì jǐ liú zhe ma zì jǐ liú zhe huāVật giá Trường An cao, cậu càng phải giữ lại cho mình chứ. Giữ lại mà tiêu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yào shì dāng nián nǐ bǎ wǒ jiě dài chū lái le tā yě huì gěi jiā lǐ jì qián deNếu năm đó cậu đưa được chị ra ngoài, chị ấy cũng sẽ gửi tiền về nhà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dài wá lái kàn kàn yāo huài le gēn wǒ yī yàng gěi tā qiāo yī xiàĐưa con bé này đến khám. Hỏng eo rồi, giống y như tôi. Đấm bóp cho con bé một chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo zhì pà yǐ hòu yǒng yuǎn dōu shàng bù liǎo tái neNếu không chữa cho tử tế Sợ là sau này vĩnh viễn không lên sân khấu được






