Cách dùng "那就毕了(完了)" (nà jiù bì le ( wán le )) trong hội thoại tiếng Trung
那就毕了(完了)
thì coi như xong đời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 万一哪一块没配合好出了问题 | wàn yī nǎ yī kuài méi pèi hé hǎo chū le wèn tí | lỡ chỗ nào phối hợp không tốt mà ra vấn đề, |
| 2▶ | 那就毕了(完了) | nà jiù bì le ( wán le ) | thì coi như xong đời. |
| 3 | 说得对着呢 对着吗 我想的也是这 得是 | shuō dé duì zhe ne duì zhe ma wǒ xiǎng de yě shì zhè dé shì | Nói chí phải. Đúng không? Tôi cũng nghĩ y như vậy. Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè shì zǎ huí shì ne cóng nǎ ér lái màn màn shuōChuyện này là sao vậy? Đến từ đâu? Từ từ nói