Cách dùng "我是早就听说过你" (wǒ shì zǎo jiù tīng shuō guò nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我是早就听说过你
Tôi đã nghe danh anh từ lâu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
40:47
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要治呢 | yào zhì ne | Phải chữa đấy |
| 2▶ | 我是早就听说过你 | wǒ shì zǎo jiù tīng shuō guò nǐ | Tôi đã nghe danh anh từ lâu |
| 3 | 咱宁州县剧团的大青衣呢嘛 大美女呢嘛 | zán níng zhōu xiàn jù tuán de dà qīng yī ne ma dà měi nǚ ne ma | Đào chính của đoàn kịch huyện Ninh Châu mà Đại mỹ nhân mà |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo zhì pà yǐ hòu yǒng yuǎn dōu shàng bù liǎo tái neNếu không chữa cho tử tế Sợ là sau này vĩnh viễn không lên sân khấu được

HSK 5
0:03s
nǐ shì zán tuán shàng lái de rén nà jiù shì wǒ niáng jiā rénCô là người từ đoàn của chúng ta lên Vậy là người nhà tôi rồi

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shì nǐ xiān fā xiàn wá de qián zhì dìCô là người đầu tiên phát hiện ra tiềm năng của con bé

HSK 5
0:03s
wá yǐ hòu hái yào kào nǐ ne zhè nǐ fàng xīnSau này con bé còn phải nhờ cậy ông Cô cứ yên tâm

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái jìng nǐ lái qín é yì qǐ kuài kuàiNào nào nào, kính ông Nào Tần Nga cùng nào, nhanh, nhanh

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ xiàn zài kě yǒu dà yòng chǔ leTôi nói với cô này Bây giờ cô có thể giúp ích lớn đấy

HSK 4
0:03s
chī cài chī cài jiǔ xià dé yǒu diǎn kuài le nǐ yě gǎn jǐn zuò xiàĂn đi, ăn đi Uống rượu hơi nhanh rồi đấy Cô cũng mau ngồi xuống đi

HSK 6
0:03s
xiǎng chī shá gēn huā yí shuō huā yí gěi nǐ zuòMuốn ăn gì cứ nói với dì Hoa Dì Hoa làm cho cháu

HSK 7
0:03s
zhè bù jiù shì xiàn chéng de chàng qiāng lǎo shī maĐây chẳng phải là cô giáo dạy hát có sẵn sao?

HSK 6
0:03s
huí tóu hái shì wǒ shuō ma nǐ xiān jìn qù hē hē hēLát nữa vẫn là tôi nói thôi Cô vào uống trước đi Uống, uống

HSK 7
0:03s
jiù shì yī dà liú máng jīn tiān bì xū gěi wǒ gè shuō fǎLà một tên lưu manh lớn Hôm nay phải cho tôi một lời giải thích






