Cách dùng "你别血口喷人 好了" (nǐ bié xuè kǒu pēn rén hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
你别血口喷人 好了
Cô đừng ngậm máu phun người. Đủ rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挑拨我 和傅夫人的关系呢 | tiǎo bō wǒ hé fù fū rén de guān xì ne | ly gián quan hệ giữa ta và Phó phu nhân nữa đấy. |
| 2▶ | 你别血口喷人 好了 | nǐ bié xuè kǒu pēn rén hǎo le | Cô đừng ngậm máu phun người. Đủ rồi. |
| 3 | 我刚才不是那个意思 陈夫人说得对 只是件小事 | wǒ gāng cái bú shì nà ge yì si chén fū rén shuō dé duì zhǐ shì jiàn xiǎo shì | Vừa rồi ta không có ý đó. Trần phu nhân nói phải, đây chỉ là việc nhỏ, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng shuō guān nǐ pì shìHuynh lại định nói không liên quan gì tới ta chứ gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái jiù le nǐ nǐ zuì hǎo yǒu diǎn liáng xīnTa vừa mới cứu huynh, tốt nhất là huynh nên có lương tâm.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge yàng zi hái zěn me qù bàn chāiHuynh đã thế này rồi thì còn làm việc gì được nữa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lóng shēng jiǔ zi hái gè yǒu bù tóng neRồng sinh chín con mà còn có đứa này đứa khác.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǎng hòu jī huì duō de shì xià huí wǒ zài gěi tā xià tiěSau này còn nhiều cơ hội, lần sau muội sẽ gửi thiệp cho cô ấy.

HSK 5
0:03s
yào bú shì wǒ zǎo yǒu zhǔn bèi jīn ér pà shì gǎn bù shàng wǔ fàn lenếu ta mà không chuẩn bị trước, hôm nay chắc không kịp tới dùng bữa trưa.








