Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "袖手旁观" (xiù shǒu páng guān) trong hội thoại tiếng Trung

袖手旁观

xiù shǒu páng guān

Khoanh tay đứng nhìn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:15
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么shén meCâu gì?
2袖手旁观xiù shǒu páng guānKhoanh tay đứng nhìn.
3听听tīng tīngNghe kìa,

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
这些年她跟首辅 一个红脸一个白脸
HSK 2
0:03s
zhè xiē nián tā gēn shǒu fǔ yí gè hóng liǎn yí gè bái liǎnMấy năm qua hai phu thê Thủ phụ chia nhau một đóng vai ác, một đóng vai hiền,
可你倒好 又给我整这么一出
HSK 4
0:03s
kě nǐ dào hǎo yòu gěi wǒ zhěng zhè me yī chūNàng thì hay rồi, bày ra thêm trò này,
你怕是老天 派来害我的吧你
HSK 6
0:03s
nǐ pà shì lǎo tiān pài lái hài wǒ de ba nǐchắc là ông trời cử nàng xuống hại ta đúng không?
王玄范 你把话给我说清楚
HSK 3
0:03s
wáng xuán fàn nǐ bǎ huà gěi wǒ shuō qīng chǔVương Huyền Phạm, chàng nói rõ ràng cho ta!
没有我董佩琴 你能有今天
HSK 1
0:03s
méi yǒu wǒ dǒng pèi qín nǐ néng yǒu jīn tiānKhông có Đổng Bội Cầm này, chàng có ngày hôm nay sao?
用得着我的时候 是心肝肉
HSK 1
0:03s
yòng dé zhe wǒ de shí hòu shì xīn gān ròulúc cần dùng ta thì coi như vàng bạc,
怎么那么没脸没皮 你简直就是个村汉
HSK 6
0:03s
zěn me nà me méi liǎn méi pí nǐ jiǎn zhí jiù shì gè cūn hànsao lại không biết xấu hổ như thế? Chàng đúng là tên nhà quê!
好了 好了 别生气 别生气 别生气
HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le bié shēng qì bié shēng qì bié shēng qìĐược rồi, được rồi, đừng giận, đừng giận, đừng giận nữa.
马上去把 贡品的首尾收拾干净
HSK 4
0:03s
mǎ shàng qù bǎ gòng pǐn de shǒu wěi shōu shí gān jìngnàng đi thu dọn dấu vết của mấy món cống phẩm đó đi.
干吗去啊 还能干吗
HSK 2
0:03s
gàn má qù a hái néng gàn maĐi làm gì? Còn làm gì nữa?
可真够妨人的
HSK 4
0:03s
kě zhēn gòu fáng rén dethật giỏi ngáng chân người ta.
是啊 我觉得比做买卖 还有意思
HSK 2
0:03s
shì a wǒ jué de bǐ zuò mǎi mài hái yǒu yì siPhải đó, thiếp cảm thấy thú vị hơn làm ăn buôn bán nhiều.
一位位夫人坐在那儿 简直就是一位位阁臣
HSK 6
0:03s
yī wèi wèi fū rén zuò zài nà ér jiǎn zhí jiù shì yī wèi wèi gé chénCác phu nhân cùng ngồi đó, không khác gì các vị các lão hết.
你这是又不想让我去了 当然不是
HSK 3
0:03s
nǐ zhè shì yòu bù xiǎng ràng wǒ qù le dāng rán bú shìVậy là chàng lại không cho thiếp đi rồi? Tất nhiên không phải vậy.
竟然连这茶会都不知道
HSK 4
0:03s
jìng rán lián zhè chá huì dōu bù zhī dàovậy mà không biết tới hội trà.
你看看我的嘴唇 明儿我还要去林下斋呢
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn wǒ de zuǐ chún míng ér wǒ hái yào qù lín xià zhāi neChàng nhìn môi thiếp đi, ngày mai thiếp còn phải tới Lâm Hạ Trai.
三伯父 你怎么在这儿啊
HSK 7
0:03s
sān bó fù nǐ zěn me zài zhè ér aTam bá phụ. Sao con lại ở đây?
你这对自己 未曾亲眼所见之事 妄下断语
HSK 7
0:03s
nǐ zhè duì zì jǐ wèi céng qīn yǎn suǒ jiàn zhī shì wàng xià duàn yǔChưa từng tận mắt chứng kiến mà con đã dám đưa ra kết luận một cách lỗ mãng,
侄儿不该轻信 别人说的胡话
HSK 3
0:03s
zhí ér bù gāi qīng xìn bié rén shuō de hú huàCon không nên tùy tiện tin vào lời bịa đặt của kẻ khác.
大志者最怕的就是 志大才疏
HSK 4
0:03s
dà zhì zhě zuì pà de jiù shì zhì dà cái shūngười mang chí lớn sợ nhất là chí lớn nhưng tài mọn.