Cách dùng "十天未赎 转为死当" (shí tiān wèi shú zhuǎn wéi sǐ dàng) trong hội thoại tiếng Trung

shítiānwèishú zhuǎnwéidàng

[Hiệu cầm đồ La Gia] mười ngày không chuộc sẽ chuyển thành cầm đứt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
18:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可是这也有约定kě shì zhè yě yǒu yuē dìngnhưng ở đây cũng có giao hẹn,
2十天未赎 转为死当shí tiān wèi shú zhuǎn wéi sǐ dàng[Hiệu cầm đồ La Gia] mười ngày không chuộc sẽ chuyển thành cầm đứt.
3你看看nǐ kàn kàn[Hiệu cầm đồ La Gia] Cô xem đi,

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
要不你也去读书 考科举去
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ yě qù dú shū kǎo kē jǔ qùhay là huynh cũng đi học, đi thi khoa cử đi.

那真是太可惜了
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì tài kě xī leThế thì tiếc quá,

我还指望你当个大大大大官
HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǐ wàng nǐ dāng gè dà dà dà dà guānta còn mong huynh làm một vị quan lớn thật lớn

寻个由头给那姓宋的穿小鞋呢
HSK 7
0:03s
xún gè yóu tou gěi nà xìng sòng de chuān xiǎo xié neđể tìm cớ gây khó dễ cho tên họ Tống kia đấy.

是我娘亲的簪子找不回来了
HSK 2
0:03s
shì wǒ niáng qīn de zān zi zhǎo bù huí lái lemà là vì không thể lấy lại cây trâm của mẹ ta.

可我当的明明是活当
HSK 6
0:03s
kě wǒ dāng de míng míng shì huó dāngNhưng rõ ràng là ta chỉ cầm tạm thời thôi,

偏偏遇上个黑心掌柜
HSK 7
0:03s
piān piān yù shàng gè hēi xīn zhǎng guìvậy mà lại gặp tên chưởng quầy xấu xa,

卖给了一个缺心眼的郎君
HSK 4
0:03s
mài gěi le yí gè quē xīn yǎn de láng jūnbán nó cho một lang quân vô tri.

我能给他搓出来仨来
HSK 7
0:03s
wǒ néng gěi tā cuō chū lái sā láita có thể làm hẳn ba chiếc cho hắn rồi.

你说天底下怎么会有这种
HSK 1
0:03s
nǐ shuō tiān dǐ xià zěn me huì yǒu zhè zhǒngHuynh nói xem, sao trên đời lại có kẻ

是你花了二十两赎的
HSK 7
0:03s
shì nǐ huā le èr shí liǎng shú deLà huynh tốn 20 lượng để chuộc à?

那个黑心掌柜坑了你二十两
HSK 7
0:03s
nà ge hēi xīn zhǎng guì kēng le nǐ èr shí liǎngtên chưởng quầy xấu xa đó lừa huynh 20 lượng.

是 赵大叔可以作证
HSK 1
0:03s
shì zhào dà shū kě yǐ zuò zhèngPhải, Triệu đại thúc có thể làm chứng.

日后等我伤好了
HSK 6
0:03s
rì hòu děng wǒ shāng hǎo leĐợi sau này khỏe lại,

你不必卖时文补贴家用的
HSK 7
0:03s
nǐ bù bì mài shí wén bǔ tiē jiā yòng dehuynh không cần bán văn bát cổ để phụ cấp sinh hoạt.

怕您不认可我的做法
HSK 6
0:03s
pà nín bù rèn kě wǒ de zuò fǎsợ người không chấp nhận cách làm của con,

一定是您冥冥之中在保佑着我们
HSK 7
0:03s
yí dìng shì nín míng míng zhī zhōng zài bǎo yòu zhe wǒ mennhất định là người đã hiển linh phù hộ chúng con.

如此高雅学堂 怎能啖肉嚼食
HSK 7
0:03s
rú cǐ gāo yǎ xué táng zěn néng dàn ròu jué shíSao có thể ăn thịt gặm xương ở nơi thanh cao như lớp học chứ?

你等会儿 先在这儿待着
HSK 4
0:03s
nǐ děng huì er xiān zài zhè ér dài zheNgươi đợi ở đây một lát đi.

今日的罚抄就算通过了
HSK 6
0:03s
jīn rì de fá chāo jiù suàn tōng guò leHôm nay chép phạt vậy là được rồi,