Cách dùng "这跟那书上一模一样" (zhè gēn nà shū shàng yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhègēnshūshàngyàng

giống hệt trong sách.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1媳妇 你看xí fù nǐ kànVợ à, bà xem,
2这跟那书上一模一样zhè gēn nà shū shàng yī mú yī yànggiống hệt trong sách.
3还看 还看hái kàn hái kànCòn xem à, còn xem à.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
千万不要跟你娘讲啊
HSK 7
0:03s
qiān wàn bú yào gēn nǐ niáng jiǎng aKhông được nói với mẹ con đâu đấy,

否则你娘会骂我们俩的
HSK 7
0:03s
fǒu zé nǐ niáng huì mà wǒ men liǎ dekhông là bà ấy lại mắng cha con ta cho xem.

去 帮爹爹掐个草来
HSK 7
0:03s
qù bāng diē diē qiā gè cǎo láiĐi nhổ cho cha ít cỏ lại đây.

关关难过关关过
HSK 3
0:03s
guān guān nán guò guān guān guòkhó khăn nào rồi cũng sẽ qua.

天塌下来有个高的顶着
HSK 7
0:03s
tiān tā xià lái yǒu gè gāo de dǐng zheTrời sập xuống cũng có người cao lớn hơn chống đỡ.

咱啥时候都要吃饱饭睡好觉
HSK 3
0:03s
zán shá shí hòu dōu yào chī bǎo fàn shuì hǎo juéLúc nào cũng phải ăn no ngủ kỹ.

这是要搬到城里的大宅子了
HSK 1
0:03s
zhè shì yào bān dào chéng lǐ de dà zhái zi lesắp chuyển vào dinh thự lớn trong thành rồi à?

真是好福气哦
HSK 7
0:03s
zhēn shì hǎo fú qì óThật là có phúc quá.

县尊大人青目
HSK 5
0:03s
xiàn zūn dà rén qīng mùNhờ huyện lệnh đại nhân ưu ái,

我们砚哥儿也算争气
HSK 7
0:03s
wǒ men yàn gē ér yě suàn zhēng qìNghiễn Nhi nhà ta cũng phấn đấu.

也好给咱们镇子争光呀
HSK 7
0:03s
yě hǎo gěi zán men zhèn zi zhēng guāng yađể trấn ta được nở mày nở mặt.

那就借老姐姐吉言了
HSK 3
0:03s
nà jiù jiè lǎo jiě jiě jí yán leVậy thì mượn lời chúc của lão tỷ tỷ nhé.

县尊大人的乘龙快婿了
HSK 5
0:03s
xiàn zūn dà rén de chéng lóng kuài xù lerể quý của huyện lệnh đại nhân rồi,

什么时候能兑现呀
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu néng duì xiàn yamuội định bao giờ mới thực hiện đây?

我可帮你抖落得全村都知道了
HSK 3
0:03s
wǒ kě bāng nǐ dǒu luò dé quán cūn dōu zhī dào leta đã giúp muội loan ra khắp thôn rồi đấy.

没没 没有 没什么话
HSK 1
0:03s
méi méi méi yǒu méi shén me huàKhông có, không có, chẳng có gì cả,

这是我们的一片心意
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men de yī piàn xīn yìĐây là tấm lòng của bọn ta,

也请你把聘书还与我们吧
HSK 3
0:03s
yě qǐng nǐ bǎ pìn shū hái yǔ wǒ men baCũng xin cô trả hôn thư lại cho bọn ta.

还扣着人家聘书干什么
HSK 6
0:03s
hái kòu zhe rén jiā pìn shū gàn shén mecòn giữ hôn thư của người ta làm gì?

我们家到底欠你多少钱呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā dào dǐ qiàn nǐ duō shǎo qián yaRốt cuộc nhà bọn ta nợ cô bao nhiêu chứ?