Cách dùng "这跟那书上一模一样" (zhè gēn nà shū shàng yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
这跟那书上一模一样
giống hệt trong sách.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 媳妇 你看 | xí fù nǐ kàn | Vợ à, bà xem, |
| 2▶ | 这跟那书上一模一样 | zhè gēn nà shū shàng yī mú yī yàng | giống hệt trong sách. |
| 3 | 还看 还看 | hái kàn hái kàn | Còn xem à, còn xem à. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
zhè zěn me gǎn láo fán nín guì jiǎo tà jiàn dì asao dám làm phiền cô hạ mình tới nơi quê mùa này chứ?

HSK 4
0:03s
pìn shū zǎo jiù yā zài nǐ men jiā mén kǒuHôn thư đã được đè dưới tảng đá ở cửa nhà các người

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shuō zhè xiē shì wèi le hǒng wǒ kāi xīnTa biết huynh nói vậy là để dỗ ta vui.
















