Cách dùng "说话呀 也就没人听喽" (shuō huà ya yě jiù méi rén tīng lóu) trong hội thoại tiếng Trung
说话呀 也就没人听喽
có nói cũng không ai nghe à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
4:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年轻人的工作啊 还不是看咱都老了 | nián qīng rén de gōng zuò a hái bú shì kàn zán dōu lǎo le | công việc của lớp trẻ chứ. Còn không phải thấy chúng ta già cả rồi, |
| 2▶ | 说话呀 也就没人听喽 | shuō huà ya yě jiù méi rén tīng lóu | có nói cũng không ai nghe à? |
| 3 | 该你走了 | gāi nǐ zǒu le | Đến lượt anh đi rồi. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè bù nǐ zì jǐ shàng lái de ma wǒ kǒng gāoKhông phải tự cậu lên đây sao? Tôi sợ độ cao.

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè tiáo lù shì nǐ zì jǐ xuǎn de duì bú duìCon đường hôm nay là do cậu tự chọn, có đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ jiǎng jiǎng bié jī dòng nǐ xiān gēn wǒ jiǎng jiǎng nǐ men gàn le shén meCậu nói cho tôi nghe, đừng kích động, cậu nói cho tôi nghe trước đi, các cậu đã làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bié xiǎng cóng wǒ zuǐ lǐ zhī dào gāo qǐ qiáng rèn hé shì qíngAnh đừng hòng biết được bất cứ chuyện gì của Cao Khải Cường từ miệng tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bú shì shuō jiǎn dān chī dùn fàn ma[Đồ ăn tự chọn] Không phải bảo là chỉ ăn bữa cơm đơn giản thôi à?

HSK 5
0:03s
zěn me tū rán lái le zhè me duō lǐng dǎo[Đồ ăn tự chọn] Sao tự nhiên lại có nhiều lãnh đạo đến thế này?

HSK 2
0:03s
èr wèi zǔ zhǎng a wǒ men bú huì ràng nǐ men fàn cuò wù deHai vị Tổ trưởng, chúng tôi sẽ không làm các anh mắc lỗi đâu.










