Cách dùng "他决定兵行险着" (tā jué dìng bīng xíng xiǎn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
他决定兵行险着
tā jué dìng bīng xíng xiǎn zhe
ngài ấy quyết định mạo hiểm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
13:34
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 依靠正常的手段根本无法得到 真正的公正 于是 | yī kào zhèng cháng de shǒu duàn gēn běn wú fǎ dé dào zhēn zhèng de gōng zhèng yú shì | dùng cách thông thường sẽ chẳng tài nào giành được công lí đích thực. Thế là |
| 2▶ | 他决定兵行险着 | tā jué dìng bīng xíng xiǎn zhe | ngài ấy quyết định mạo hiểm |
| 3 | 打算用自己的方式 让这些人付出代价 | dǎ suàn yòng zì jǐ de fāng shì ràng zhè xiē rén fù chū dài jià | dùng cách của riêng mình để khiến những kẻ này phải trả giá. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu hái kě yǐ gāo zhěn wú yōu 、 ān rán wú yàngvẫn có thể kê cao gối ngủ, bình an vô sự,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jí biàn zhè jì huà tiān yī wú fèng yě bú huì qīng yì dā yìngcho dù kế hoạch này rất hoàn hảo, hắn cũng không dễ gì đồng ý.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shèng shàng kāi ēn tè xǔ tā yǒu gè zhuó luòThánh thượng khai ân, đặc cách cho cô ấy một nơi yên nghỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ mèi de zài tiān zhī líng dìng huì gǎn niàn sān wèiVong linh muội muội ta trên trời nhất định rất cảm kích ba vị.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò bú shì nǐ men quán lì yǐ fù kǒng pà hái yǒu gèng duō nǚ hái zi shòu hàiKhông nhờ các vị dốc sức, e là sẽ còn nhiều cô gái bị hại hơn nữa.

HSK 7
0:03s