Cách dùng "我一直想不明白" (wǒ yì zhí xiǎng bù míng bái) trong hội thoại tiếng Trung

zhíxiǎngmíngbái

Ta nghĩ mãi vẫn không hiểu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:29
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1却发现吴钺锟没有死què fā xiàn wú yuè kūn méi yǒu sǐthế nhưng lại phát hiện Ngô Việt Côn chưa chết.
2我一直想不明白wǒ yì zhí xiǎng bù míng báiTa nghĩ mãi vẫn không hiểu
3那日为什么只有我一个人那么幸运nà rì wèi shén me zhǐ yǒu wǒ yí gè rén nà me xìng yùntại sao hôm đó chỉ có một mình ta may mắn

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 3 of 4)
那天 我身无分文
HSK 1
0:03s
nà tiān wǒ shēn wú fēn wénHôm đó, ta không một xu dính túi.

拼尽全力说出了一个名字
HSK 6
0:03s
pīn jìn quán lì shuō chū le yí gè míng zìdốc chút hơi tàn nói ra một cái tên.

结果他根本就不记得我是谁
HSK 5
0:03s
jié guǒ tā gēn běn jiù bú jì dé wǒ shì shuíKết quả là hắn còn chẳng nhớ ta là ai.

西京不是你待的地方
HSK 4
0:03s
xī jīng bú shì nǐ dài de dì fāngTây Kinh không phải nơi dành cho muội.

- 赶紧离开 - 你跟我走
HSK 4
0:03s
- gǎn jǐn lí kāi - nǐ gēn wǒ zǒu- Mau rời khỏi đây. - Tỷ đi theo ta.

我连我自己都想杀了
HSK 6
0:03s
wǒ lián wǒ zì jǐ dōu xiǎng shā leta còn muốn giết cả chính mình.

都还可以高枕无忧、安然无恙
HSK 1
0:03s
dōu hái kě yǐ gāo zhěn wú yōu 、 ān rán wú yàngvẫn có thể kê cao gối ngủ, bình an vô sự,

我…我连死都不敢死
HSK 4
0:03s
wǒ … wǒ lián sǐ dōu bù gǎn sǐta… ta thậm chí còn không dám chết.

即便这计划天衣无缝 也不会轻易答应
HSK 6
0:03s
jí biàn zhè jì huà tiān yī wú fèng yě bú huì qīng yì dā yìngcho dù kế hoạch này rất hoàn hảo, hắn cũng không dễ gì đồng ý.

她便设计投其所好
HSK 5
0:03s
tā biàn shè jì tóu qí suǒ hàoTỷ ấy bèn bày kế chiều đúng ý hắn,

我本以为大仇得报
HSK 7
0:03s
wǒ běn yǐ wéi dà chóu dé bàoTa vốn tưởng đã báo xong thù,

想要随姐妹们而去了
HSK 5
0:03s
xiǎng yào suí jiě mèi men ér qù lemuốn đi theo các tỷ muội,

跳下马车 躲过一劫
HSK 7
0:03s
tiào xià mǎ chē duǒ guò yī jiénhảy xuống xe ngựa, thoát được kiếp nạn.

我才明白 老天自有安排
HSK 4
0:03s
wǒ cái míng bái lǎo tiān zì yǒu ān páita mới hiểu. Ông trời đã tính sẵn rồi.

圣上开恩 特许她有个着落
HSK 7
0:03s
shèng shàng kāi ēn tè xǔ tā yǒu gè zhuó luòThánh thượng khai ân, đặc cách cho cô ấy một nơi yên nghỉ.

这是用九条人命换来的
HSK 3
0:03s
zhè shì yòng jiǔ tiáo rén mìng huàn lái deĐây là kết quả đổi bằng chín mạng người.

我妹的在天之灵定会感念三位
HSK 4
0:03s
wǒ mèi de zài tiān zhī líng dìng huì gǎn niàn sān wèiVong linh muội muội ta trên trời nhất định rất cảm kích ba vị.

只怪我们去得太迟了
HSK 5
0:03s
zhǐ guài wǒ men qù dé tài chí leChỉ trách bọn ta đã đến quá muộn.

若不是你们全力以赴 恐怕还有更多女孩子受害
HSK 7
0:03s
ruò bú shì nǐ men quán lì yǐ fù kǒng pà hái yǒu gèng duō nǚ hái zi shòu hàiKhông nhờ các vị dốc sức, e là sẽ còn nhiều cô gái bị hại hơn nữa.

顾兄保重 我们等你回来
HSK 7
0:03s
gù xiōng bǎo zhòng wǒ men děng nǐ huí láiCố huynh bảo trọng. Bọn ta đợi huynh về.