Cách dùng "枫哥 太帅了" (fēng gē tài shuài le) trong hội thoại tiếng Trung

fēng tàishuàile

Anh Phong đẹp trai quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:51
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1加油jiā yóuCố lên!
2枫哥 太帅了fēng gē tài shuài leAnh Phong đẹp trai quá.
3来 累了吧 快快快 喝口水lái lèi le ba kuài kuài kuài hē kǒu shuǐĐây, mệt rồi nhỉ. Mau uống nước đi.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 3 of 5)
就已经交了新女朋友了 对吗 你什么意思啊
HSK 4
0:03s
jiù yǐ jīng jiāo le xīn nǚ péng yǒu le duì ma nǐ shén me yì si aem đã có bạn gái mới rồi, đúng không? Cô có ý gì vậy?

枫哥早就跟她分手了 是她不要脸
HSK 5
0:03s
fēng gē zǎo jiù gēn tā fēn shǒu le shì tā bú yào liǎnAnh Phong đã chia tay cô ta lâu rồi. Tại cô ta mặt dày,

一直缠着枫哥的 对吧 这位同学 你是哪个系的
HSK 7
0:03s
yì zhí chán zhe fēng gē de duì ba zhè wèi tóng xué nǐ shì nǎ ge xì decứ bám lấy anh Phong, đúng không? Em học sinh này ở khoa nào vậy?

我女朋友去医院看她 还能因为什么
HSK 2
0:03s
wǒ nǚ péng yǒu qù yī yuàn kàn tā hái néng yīn wèi shén mebạn gái em đi thăm cô ta còn có thể là vì gì nữa?

这还需要解释吗
HSK 4
0:03s
zhè hái xū yào jiě shì maNhư vậy còn cần giải thích sao ạ?

这李长宁寻死觅活 把自己搞成这样 太不值得了
HSK 6
0:03s
zhè lǐ zhǎng níng xún sǐ mì huó bǎ zì jǐ gǎo chéng zhè yàng tài bù zhí dé leLý Trường Ninh đòi sống đòi chết, tự hành bản thân ra nông nỗi đó chẳng đáng chút nào.

那男孩 一看就是在玩弄这些女孩
HSK 7
0:03s
nà nán hái yī kàn jiù shì zài wán nòng zhè xiē nǚ háiCậu nhóc đó vừa nhìn đã biết chỉ trêu đùa mấy cô gái này.

什么样刻骨铭心的爱情 都不值得这么去做
HSK 4
0:03s
shén me yàng kè gǔ míng xīn de ài qíng dōu bù zhí dé zhè me qù zuòTình yêu khắc cốt ghi tâm gì cũng không đáng để làm như vậy.

这样只会让对方更看不起你
HSK 6
0:03s
zhè yàng zhǐ huì ràng duì fāng gèng kàn bù qǐ nǐNhư vậy chỉ khiến đối phương càng coi thường thôi.

但李长宁的人生是什么样 你有好好看过吗
HSK 4
0:03s
dàn lǐ zhǎng níng de rén shēng shì shén me yàng nǐ yǒu hǎo hǎo kàn guò manhưng cô từng xem thử cuộc đời Lý Trường Ninh ra sao chưa?

可你应该听得出来 里头有多少不甘心不乐意
HSK 7
0:03s
kě nǐ yīng gāi tīng dé chū lái lǐ tou yǒu duō shǎo bù gān xīn bù lè yìnhưng chắc cô cũng nhận ra được trong đó có bao nhiêu bất mãn, không vui.

她可能打从出生就不被重视
HSK 4
0:03s
tā kě néng dǎ cóng chū shēng jiù bù bèi zhòng shìCó thể từ nhỏ cô bé không được coi trọng,

家里有了弟弟之后 更被推到了角落
HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu le dì di zhī hòu gèng bèi tuī dào le jiǎo luòsau khi có em trai lại càng bị gạt sang một bên.

难道不更应该 自立自强吗
HSK 4
0:03s
nán dào bù gèng yīng gāi zì lì zì qiáng machẳng phải nên càng tự lập hơn sao?

难道就没有 为爱丧失理智疯狂过吗
HSK 7
0:03s
nán dào jiù méi yǒu wèi ài sàng shī lǐ zhì fēng kuáng guò malẽ nào cô chưa từng vì yêu mà mất lý trí, điên cuồng một lần sao?

之后除了治疗的事情 别的就不用麻烦你了
HSK 5
0:03s
zhī hòu chú le zhì liáo de shì qíng bié de jiù bù yòng má fán nǐ leSau này ngoài việc điều trị, những chuyện khác không cần phiền anh.

退后 退后 不要我管 你今天非要我走
HSK 4
0:03s
tuì hòu tuì hòu bú yào wǒ guǎn nǐ jīn tiān fēi yào wǒ zǒu- Trường Ninh, đừng làm chuyện dại dột... - Lùi lại mau. - Không cho mẹ lo... - Mẹ có tin nếu hôm nay mẹ bắt con đi,

我就死在这信不信 我死给你看
HSK 4
0:03s
wǒ jiù sǐ zài zhè xìn bù xìn wǒ sǐ gěi nǐ kànthì con sẽ chết ở đây không? Con chết cho mẹ xem!

你妈妈 就不能代替你做任何决定
HSK 5
0:03s
nǐ mā mā jiù bù néng dài tì nǐ zuò rèn hé jué dìngmẹ cháu không thể quyết định điều gì thay cháu nữa.

我不信 拿走 你出不出院跟我没关系
HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn ná zǒu nǐ chū bù chū yuàn gēn wǒ méi guān xìCháu không tin, chú mang đi đi! Cháu xuất viện hay không cũng không liên quan gì đến chú.