Cách dùng "枫哥 太帅了" (fēng gē tài shuài le) trong hội thoại tiếng Trung

fēng tàishuàile

Anh Phong đẹp trai quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:51
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1加油jiā yóuCố lên!
2枫哥 太帅了fēng gē tài shuài leAnh Phong đẹp trai quá.
3来 累了吧 快快快 喝口水lái lèi le ba kuài kuài kuài hē kǒu shuǐĐây, mệt rồi nhỉ. Mau uống nước đi.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 4 of 5)
没事的 没事的 没事 长宁 没事的
HSK 1
0:03s
méi shì de méi shì de méi shì zhǎng níng méi shì deKhông sao, không sao. Không sao, Trường Ninh.

不肯放手的人是他 还是长宁啊
HSK 2
0:03s
bù kěn fàng shǒu de rén shì tā hái shì zhǎng níng angười không chịu buông tay là thằng bé đó hay là Trường Ninh?

别再跟她唠叨 家里为她花了多少钱
HSK 7
0:03s
bié zài gēn tā láo dāo jiā lǐ wèi tā huā le duō shǎo qiánđừng cằn nhằn với cháu nó về chuyện gia đình tốn nhiều tiền cho cháu nó

我们就别再责备她 为什么走路不看路了
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bié zài zé bèi tā wèi shén me zǒu lù bù kàn lù leChúng ta đừng trách nó sao lại đi không nhìn đường nữa.

这个假的 我骗她的
HSK 5
0:03s
zhè ge jiǎ de wǒ piàn tā deCái này là giả. Tôi lừa cháu nó thôi.

今天这病人闹 幸亏你在
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè bìng rén nào xìng kuī nǐ zàiHôm nay người bệnh quậy phá, cũng may mà có anh.

她到底怎么回事 住这么多天都没见好转
HSK 5
0:03s
tā dào dǐ zěn me huí shì zhù zhè me duō tiān dōu méi jiàn hǎo zhuǎnRốt cuộc cô ấy bị làm sao mà ở đây lâu vậy vẫn không thấy khá lên?

要不然 都不知道会发生什么了
HSK 3
0:03s
yào bù rán dōu bù zhī dào huì fā shēng shén me lechứ không không biết sẽ xảy ra chuyện gì nữa.

是我没有控制好情绪
HSK 5
0:03s
shì wǒ méi yǒu kòng zhì hǎo qíng xùlà tại tôi không kiểm soát tốt cảm xúc của mình.

我突然情绪失控
HSK 7
0:03s
wǒ tū rán qíng xù shī kòngĐột nhiên tôi không kiềm chế được cảm xúc

你过来 别写作业了 陪姐看电影 这超好看
HSK 5
0:03s
nǐ guò lái bié xiě zuò yè le péi jiě kàn diàn yǐng zhè chāo hǎo kànEm lại đây đi, đừng làm bài tập nữa. Xem phim cùng chị đi. Hay lắm luôn.

我就喝半瓶 你喜欢就全喝了 明天我再给你买
HSK 4
0:03s
wǒ jiù hē bàn píng nǐ xǐ huān jiù quán hē le míng tiān wǒ zài gěi nǐ mǎiCon uống nửa chai thôi. Em thích thì uống hết đi. Mai chị lại mua thêm.

这是小孩说出来的话吗 你怎么比你爸还老
HSK 3
0:03s
zhè shì xiǎo hái shuō chū lái de huà ma nǐ zěn me bǐ nǐ bà hái lǎoĐây là lời của một đứa con nít nói ra sao? Sao em lại già dặn,

比你爸还成熟稳重啊
HSK 7
0:03s
bǐ nǐ bà hái chéng shú wěn zhòng achín chắn, điềm đạm hơn cả bố em vậy?

我去写作业了 还写作业
HSK 3
0:03s
wǒ qù xiě zuò yè le hái xiě zuò yèCon đi làm bài tập đây. Còn làm nữa à?

什么呀 他妈给他留的练习册
HSK 5
0:03s
shén me ya tā mā gěi tā liú de liàn xí cèGì thế? Vở bài tập mẹ nó để lại cho nó.

是不是不方便 没没没 正好 我给你介绍一下
HSK 4
0:03s
shì bú shì bù fāng biàn méi méi méi zhèng hǎo wǒ gěi nǐ jiè shào yī xiàKhông tiện à? Không phải. Vừa khéo, tôi giới thiệu với cô.

你这 你看你 我让你拿个可乐 你这拿哪去了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè nǐ kàn nǐ wǒ ràng nǐ ná gè kě lè nǐ zhè ná nǎ qù leNhìn con kìa. Bố bảo con đi lấy coca mà con mang đi đâu vậy?

其实偶尔 喝几口 没关系的
HSK 4
0:03s
qí shí ǒu ěr hē jǐ kǒu méi guān xì deThật ra thỉnh thoảng uống vài ngụm cũng không sao cả.

还多个人陪我玩 行行行 我陪你玩
HSK 4
0:03s
hái duō gè rén péi wǒ wán xíng xíng xíng wǒ péi nǐ wánCó thêm người chơi chung với tôi. Được rồi, anh chơi với em.