Cách dùng "一起去食堂 我请你" (yì qǐ qù shí táng wǒ qǐng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
一起去食堂 我请你
Cùng tới nhà ăn nào. Tôi mời cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:17
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走吧 | zǒu ba | Đi thôi. |
| 2▶ | 一起去食堂 我请你 | yì qǐ qù shí táng wǒ qǐng nǐ | Cùng tới nhà ăn nào. Tôi mời cô. |
| 3 | 我今天带饭了 | wǒ jīn tiān dài fàn le | Hôm nay tôi mang theo cơm rồi. |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
hái duō gè rén péi wǒ wán xíng xíng xíng wǒ péi nǐ wánCó thêm người chơi chung với tôi. Được rồi, anh chơi với em.

HSK 4
0:03s
hé wǒ tán yī tán wǒ bù xiǎng hé nǐ tán yī tánNói chuyện với con á? Con không muốn nói chuyện với mẹ.

HSK 2
0:03s
nà zhè ge shì qíng bú shì shuō shuō jiù guò qù le de shìChuyện này không phải nói vài câu là cho qua được.

HSK 7
0:03s
zhè ge tōng bào cuò cí nǐ men hǎo hǎo zhēn zhuó yī xiàcác anh cứ cân nhắc kĩ cách diễn đạt trong thông báo.

HSK 3
0:03s
bǎ yǐng xiǎng jiàng dào zuì dī xíng fàng xīn xiào zhǎngGiảm thiếu ảnh hưởng đến mức thấp nhất. Vâng, hiệu trưởng yên tâm.

HSK 4
0:03s
wǒ bù fāng biàn gào sù nǐ dàn wǒ kě yǐ kěn dìng de shìnên chú không tiện nói cho cháu biết. Nhưng chú có thể chắc chắn

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē shì zhà yī kàn xìng zhì hěn yán zhòngnhững chuyện này thoạt nhìn có tính chất nghiêm trọng

HSK 7
0:03s
hěn zhǎng yī duàn shí jiān huì yā dé rén chuǎn bù guò qì láisẽ đè nặng đến mức nghẹt thở trong một thời gian rất dài.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shì gàn mā néng gēn wǒ men yì qǐ fàng xiǎo wū guī jiù hǎo leNếu mẹ nuôi cùng thả rùa con với chúng ta thì tốt quá.






