Cách dùng "那就是女主人说了算" (nà jiù shì nǚ zhǔ rén shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìzhǔrénshuōlesuàn

là do bà chủ quyết định.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:20
jiā
de
chuán
tǒng

Truyền thống nhà anh,

LINE 0218:22
PLAYING SCENE
jiù
shì
zhǔ
rén
shuō
le
suàn

là do bà chủ quyết định.

LINE 0319:25
xiǎng qīn jiù qīn a mó mó cèng cèng gàn shén me

想亲就亲啊 磨磨蹭蹭干什么

Muốn hôn thì cứ hôn đi. Còn chần chừ gì nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp18:22
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 3 of 6)
你要答应我一个要求 没问题
HSK 4
0:03s
nǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tícô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.
难怪他这么胸有成竹的
HSK 7
0:03s
nán guài tā zhè me xiōng yǒu chéng zhú deBảo sao anh ấy tự tin đến vậy.
怎么到我这边就变得这么冷淡
HSK 7
0:03s
zěn me dào wǒ zhè biān jiù biàn dé zhè me lěng dànsao đến lượt tôi thì lạnh nhạt vậy?
正眼好好地看我
HSK 4
0:03s
zhèng yǎn hǎo hǎo dì kàn wǒNhìn thẳng vào mắt tôi.
我姐嘴就是毒
HSK 6
0:03s
wǒ jiě zuǐ jiù shì dúChị em đúng là độc miệng.
你不光嘴毒 你还行为恶劣 一起玩一起玩
HSK 6
0:03s
nǐ bù guāng zuǐ dú nǐ hái xíng wéi è liè yì qǐ wán yì qǐ wánChị không chỉ độc miệng mà còn hành động dã man nữa. - Chơi cùng đi, chú làm mẫu cho. - Vụ cài hoa là chị khơi mào đấy.
我还没跟你算簪花那个账呢 你看你小时候那张照片
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ suàn zān huā nà ge zhàng ne nǐ kàn nǐ xiǎo shí hòu nà zhāng zhào piānEm còn chưa tính sổ chị vụ cài hoa đâu. Nhìn tấm ảnh hồi nhỏ của em
咱们出去透透气 标准姿势啊 你看着点
HSK 5
0:03s
zán men chū qù tòu tòu qì biāo zhǔn zī shì a nǐ kàn zhe diǎnchúng ta ra ngoài cho thoáng đi. Tư thế chuẩn đây. Nhìn cho kĩ.
不愧是老王 毕竟生姜还是老的辣
HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo wáng bì jìng shēng jiāng hái shì lǎo de là- Đúng là bố già có khác. - Gừng càng già càng cay mà.
王根发有时候跟小孩一样 容易招人烦
HSK 4
0:03s
wáng gēn fā yǒu shí hòu gēn xiǎo hái yī yàng róng yì zhāo rén fánVương Căn Phát có lúc như trẻ con, dễ chọc giận người ta.
我怎么不早点认识你呢
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me bù zǎo diǎn rèn shí nǐ nesao cô lại không quen cháu sớm hơn.
不然我们全家要喝西北风去了
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ men quán jiā yào hē xī běi fēng qù lekhông thì cả nhà chỉ có cạp đất mà ăn.
真的好高兴好高兴
HSK 1
0:03s
zhēn de hǎo gāo xìng hǎo gāo xìngCô thật sự rất vui, rất vui.
你非得回宏景吗 那家里的客房都还空着呢
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí hóng jǐng ma nà jiā lǐ de kè fáng dōu hái kōng zhe necon nhất định phải về Hoành Cảnh à? Phòng khách nhà mình vẫn còn trống mà.
你就这么对你的革命战友啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me duì nǐ de gé mìng zhàn yǒu aAnh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?
谁跟他是革命战友啊
HSK 7
0:03s
shuí gēn tā shì gé mìng zhàn yǒu aAi là đồng đội Cách mạng với anh ta chứ?
我是不是很普通啊
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì hěn pǔ tōng acó phải tôi rất bình thường không?
你下手再这么没轻没重 我丢你在路边喂狗
HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu zài zhè me méi qīng méi zhòng wǒ diū nǐ zài lù biān wèi gǒuAnh mà còn ra tay không biết nặng nhẹ nữa tôi sẽ bỏ anh lại ven đường cho chó tha.
刚刚想要偷亲我呀
HSK 5
0:03s
gāng gāng xiǎng yào tōu qīn wǒ yaVừa rồi còn định lén hôn em à?
你最好不要是狗
HSK 3
0:03s
nǐ zuì hǎo bù yào shì gǒuTốt nhất anh đừng là chó.