Cách dùng "让你一局 你先来" (ràng nǐ yī jú nǐ xiān lái) trong hội thoại tiếng Trung
让你一局 你先来
Nhường anh một ván. Anh ném trước đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:02
nǐ你
yào要
tīng听
tā她
de的
“cậu phải nghe cô ấy.”
LINE 0210:06
PLAYING SCENEràng nǐ yī jú nǐ xiān lái
让你一局 你先来
“Nhường anh một ván. Anh ném trước đi.”
LINE 0310:10
yǒu xì kàn le jiē shòu tiǎo zhàn
有戏看了 接受挑战
“Có trò hay xem rồi. Nhận lời thách đấu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪