Cách dùng "谁跟他是革命战友啊" (shuí gēn tā shì gé mìng zhàn yǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
谁跟他是革命战友啊
Ai là đồng đội Cách mạng với anh ta chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:03
nǐ你
jiù就
zhè这
me么
duì对
nǐ你
de的
gé革
mìng命
zhàn战
yǒu友
a啊
“Anh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?”
LINE 0218:06
PLAYING SCENEshuí谁
gēn跟
tā他
shì是
gé革
mìng命
zhàn战
yǒu友
a啊
“Ai là đồng đội Cách mạng với anh ta chứ?”
LINE 0318:09
nà那
“Vậy...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪