Cách dùng "想跟大家絮叨絮叨" (xiǎng gēn dà jiā xù dāo xù dāo) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎnggēnjiādāodāo

muốn tâm sự với các em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:40
yǒu
xiē
xīn
huà

cũng có vài lời

LINE 0231:42
PLAYING SCENE
xiǎng
gēn
jiā
dāo
dāo

muốn tâm sự với các em.

LINE 0331:48
de
liǎng
nián
qián
a

Thầy nhớ hai năm trước,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp31:42
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 2 of 6)
你是我亲儿子
HSK 5
0:03s
nǐ shì wǒ qīn ér ziĐúng là con trai ruột của bố.
小林 试试这个菜 是我们家老王的拿手好菜
HSK 7
0:03s
xiǎo lín shì shì zhè ge cài shì wǒ men jiā lǎo wáng de ná shǒu hǎo càiVãn Tinh, thử món này đi. Món tủ của chú Vương nhà cô đấy.
这是我最拿手的红烧鳝鱼 独家秘方
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ zuì ná shǒu de hóng shāo shàn yú dú jiā mì fāngĐây là món lươn kho sở trường của chú, bí quyết gia truyền,
你尝尝 尝尝 尝尝 她们母女俩最爱这口
HSK 4
0:03s
nǐ cháng cháng cháng cháng cháng cháng tā men mǔ nǚ liǎ zuì ài zhè kǒuNếm thử đi, nếm thử đi. Hai mẹ con họ thích món này nhất.
怎么哪都有你的事啊
HSK 2
0:03s
zěn me nǎ dōu yǒu nǐ de shì aSao ở đâu cũng có mặt con thế?
这什么酒量啊
HSK 2
0:03s
zhè shén me jiǔ liàng aMới thế đã chịu thua rồi.
我干了你随意 好吧 那人喝不喝
HSK 5
0:03s
wǒ gàn le nǐ suí yì hǎo ba nà rén hē bù hēChú cạn, cháu tùy ý. - Được chứ? - Thế người ta không uống,
我是小的时候没好好读书 没什么文化
HSK 4
0:03s
wǒ shì xiǎo de shí hòu méi hǎo hǎo dú shū méi shén me wén huàHồi nhỏ chú không chịu học hành, không có văn hóa.
自作聪明 我还问人家 我说先生
HSK 6
0:03s
zì zuò cōng míng wǒ hái wèn rén jiā wǒ shuō xiān shēngtự cho mình là thông minh đi hỏi người ta, chú nói "xin hỏi,
七百零六分 你看看 你看看
HSK 1
0:03s
qī bǎi líng liù fēn nǐ kàn kàn nǐ kàn kàn706 điểm ạ. Thấy chưa, thấy chưa?
这个跟我们家康老师比 那也是不穷多让
HSK 5
0:03s
zhè ge gēn wǒ men jiā kāng lǎo shī bǐ nà yě shì bù qióng duō ràngCũng chẳng hề "hơn thua" cô giáo Khang nhà chú.
太牛了
HSK 3
0:03s
tài niú leĐỉnh thật.
别光我玩啊 年轻人啊 活跃一点 别光看手机了
HSK 6
0:03s
bié guāng wǒ wán a nián qīng rén a huó yuè yì diǎn bié guāng kàn shǒu jī leĐừng để mình chú chơi chứ. Mấy thanh niên năng động lên. Đừng chỉ nhìn điện thoại.
我就说你不行嘛 你真是这
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ bù xíng ma nǐ zhēn shì zhèChú đã bảo cháu không được mà. Cháu đúng là...
来来来 小林老师运动天赋为零 我来
HSK 7
0:03s
lái lái lái xiǎo lín lǎo shī yùn dòng tiān fù wèi líng wǒ láiNào, nào, nào. Cô Tiểu Lâm không có năng khiếu thể thao. Để con.
让你一局 你先来
HSK 3
0:03s
ràng nǐ yī jú nǐ xiān láiNhường anh một ván. Anh ném trước đi.
有戏看了 接受挑战
HSK 5
0:03s
yǒu xì kàn le jiē shòu tiǎo zhànCó trò hay xem rồi. Nhận lời thách đấu.
可以啊 我就说小林老师可以的嘛
HSK 6
0:03s
kě yǐ a wǒ jiù shuō xiǎo lín lǎo shī kě yǐ de maKhá lắm. Tôi đã bảo cô Tiểu Lâm làm được mà.
刚在楼上看过 是不是很好笑
HSK 4
0:03s
gāng zài lóu shàng kàn guò shì bú shì hěn hǎo xiàoVừa xem trên tầng xong. Buồn cười lắm phải không?
要不要我也带你一起去簪花啊
HSK 3
0:03s
yào bù yào wǒ yě dài nǐ yì qǐ qù zān huā aHay là anh cũng đưa em đi cài hoa nhé?