Cách dùng "正眼好好地看我" (zhèng yǎn hǎo hǎo dì kàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
正眼好好地看我
Nhìn thẳng vào mắt tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:26
nǐ你
néng能
hǎo好
hǎo好
dì地
kàn看
wǒ我
“Cô hãy nhìn tôi thật kĩ.”
LINE 0212:28
PLAYING SCENEzhèng正
yǎn眼
hǎo好
hǎo好
dì地
kàn看
wǒ我
“Nhìn thẳng vào mắt tôi.”
LINE 0312:38
kàn看
guò过
le了
“Nhìn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪