Cách dùng "好像不是那么认真了 这不行啊" (hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
好像不是那么认真了 这不行啊
trong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我听很多客户说 有些小的项目 现在大家伙儿 | wǒ tīng hěn duō kè hù shuō yǒu xiē xiǎo de xiàng mù xiàn zài dà jiā huo er | Tôi nghe rất nhiều khách hàng nói, hình như bây giờ mọi người không quá nghiêm túc |
| 2▶ | 好像不是那么认真了 这不行啊 | hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng a | trong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được. |
| 3 | 这个是我舅舅刘勇 是远辉装饰的总经理 | zhè ge shì wǒ jiù jiù liú yǒng shì yuǎn huī zhuāng shì de zǒng jīng lǐ | Đó là bác của em, Lưu Dũng, là tổng giám đốc của Trang trí Viễn Huy. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.

HSK 2
0:03s
nǐ men liǎng gè shén me shí hòu qù lǐng zhèng aBao giờ thì hai người đi đăng ký kết hôn?








