Cách dùng "合着你们都 都设计好了" (hé zhe nǐ men dōu dōu shè jì hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
合着你们都 都设计好了
hé zhe nǐ men dōu dōu shè jì hǎo le
Hóa ra các người đã bàn bạc sẵn cả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
33:05
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恭喜茅老师 | gōng xǐ máo lǎo shī | Chúc mừng thầy Mao. |
| 2▶ | 合着你们都 都设计好了 | hé zhe nǐ men dōu dōu shè jì hǎo le | Hóa ra các người đã bàn bạc sẵn cả rồi. |
| 3 | 明天我先去东丰 你去律所 | míng tiān wǒ xiān qù dōng fēng nǐ qù lǜ suǒ | Ngày mai em sẽ đến Đông Phong trước, anh đến văn phòng luật. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.

HSK 6
0:03s