Cách dùng "然后我就 腿都吓软了" (rán hòu wǒ jiù tuǐ dōu xià ruǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
然后我就 腿都吓软了
rán hòu wǒ jiù tuǐ dōu xià ruǎn le
Sau đó em... Sợ bủn rủn cả chân tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这么一挡 你猜怎么着 怎么着 怎么着 | wǒ zhè me yī dǎng nǐ cāi zěn me zhe zěn me zhe zěn me zhe | Em đỡ thế này, biết sao không? - Sao? - Sao? |
| 2▶ | 然后我就 腿都吓软了 | rán hòu wǒ jiù tuǐ dōu xià ruǎn le | Sau đó em... Sợ bủn rủn cả chân tay. |
| 3 | 谁腿软了 | shuí tuǐ ruǎn le | Ai sợ bủn rủn? |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men liǎng gè shén me shí hòu qù lǐng zhèng aBao giờ thì hai người đi đăng ký kết hôn?