Cách dùng "谁不喜欢这样的徒弟呢" (shuí bù xǐ huān zhè yàng de tú dì ne) trong hội thoại tiếng Trung
谁不喜欢这样的徒弟呢
shuí bù xǐ huān zhè yàng de tú dì ne
ai mà không thích một học trò như vậy chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:48
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 晓兰这么年轻 就有这样的眼光 | xiǎo lán zhè me nián qīng jiù yǒu zhè yàng de yǎn guāng | Hiểu Lan còn trẻ như vậy mà đã có tầm nhìn như thế, |
| 2▶ | 谁不喜欢这样的徒弟呢 | shuí bù xǐ huān zhè yàng de tú dì ne | ai mà không thích một học trò như vậy chứ? |
| 3 | 那茅老您还犹豫什么呢 | nà máo lǎo nín hái yóu yù shén me ne | Vậy ông Mao còn do dự gì nữa? |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.

HSK 6
0:03s