Cách dùng "我只希望他能平平安安的" (wǒ zhǐ xī wàng tā néng píng píng ān ān de) trong hội thoại tiếng Trung
我只希望他能平平安安的
wǒ zhǐ xī wàng tā néng píng píng ān ān de
[Mình chỉ hy vọng anh ấy có thể bình an vô sự.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
40:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟周诚描述我的担忧 | gēn zhōu chéng miáo shù wǒ de dān yōu | [nói cho Châu Thành biết những lo lắng trong lòng mình.] |
| 2▶ | 我只希望他能平平安安的 | wǒ zhǐ xī wàng tā néng píng píng ān ān de | [Mình chỉ hy vọng anh ấy có thể bình an vô sự.] |
| 3 | 这些事情不再发生 | zhè xiē shì qíng bù zài fā shēng | [Sẽ không xảy ra những chuyện như thế này nữa.] |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.

HSK 6
0:03s