Cách dùng "也是这个城市 对外的一张名片" (yě shì zhè ge chéng shì duì wài de yī zhāng míng piàn) trong hội thoại tiếng Trung
也是这个城市 对外的一张名片
là tấm danh thiếp đối ngoại của thành phố
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
22:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 将来 也会成为这个城市 一个标志性的建筑 | jiāng lái yě huì chéng wéi zhè ge chéng shì yí gè biāo zhì xìng de jiàn zhù | Sau này cũng sẽ trở thành công trình mang tính biểu tượng của thành phố, |
| 2▶ | 也是这个城市 对外的一张名片 | yě shì zhè ge chéng shì duì wài de yī zhāng míng piàn | là tấm danh thiếp đối ngoại của thành phố |
| 3 | 更是国资和港资 示范性的合作 | gèng shì guó zī hé gǎng zī shì fàn xìng de hé zuò | và cũng là dự án hợp tác tiêu biểu giữa vốn nhà nước và vốn Hồng Kông, Trung Quốc. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.








