Cách dùng "拥有一望无际的海平面" (yōng yǒu yí wàng wú jì de hǎi píng miàn) trong hội thoại tiếng Trung
拥有一望无际的海平面
yōng yǒu yí wàng wú jì de hǎi píng miàn
có tầm nhìn ra mặt biển bao la vô tận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
27:06
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而海华酒店坐落在港口 | ér hǎi huá jiǔ diàn zuò luò zài gǎng kǒu | Khách sạn Hải Hoa lại nằm ngay tại cảng, |
| 2▶ | 拥有一望无际的海平面 | yōng yǒu yí wàng wú jì de hǎi píng miàn | có tầm nhìn ra mặt biển bao la vô tận. |
| 3 | 这样的美景 我们可不能把它圈起来 | zhè yàng de měi jǐng wǒ men kě bù néng bǎ tā quān qǐ lái | Với khung cảnh tuyệt đẹp như vậy, chúng ta không nên che nó lại, |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
yǐ jīng gāo sān le zhuā jǐn diǎn shí jiān baCháu đã lên lớp 12 rồi, tận dụng thời gian mà học đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wán wán jù de bǐ sài yǒu shén me hǎo cān jiā deTham gia mấy cuộc thi làm đồ chơi này làm cái gì?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bú shì nà me rèn zhēn le zhè bù xíng atrong một vài dự án nhỏ. Như vậy không được.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè lǐ a chōng mǎn le jī huì hé mèng xiǎngCô nói là nơi đây tràn đầy cơ hội và ước mơ.

HSK 7
0:03s
kě shì zhè hé wǒ zuò gōng zuò shì de chū zhōng bìng bù máo dùnNhưng chuyện này không hề mâu thuẫn với tâm niệm ban đầu khi em mở văn phòng này.

HSK 4
0:03s
shuō yī shuō nǐ de xiǎng fǎ ba wǒ xǐ ěr gōng tīngCô trình bày suy nghĩ của cô đi, tôi xin lắng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dǎ le yí gè diàn huà èr huà bù shuō qián lái zhī yuánTôi gọi một cú điện thoại là anh ấy đến hỗ trợ ngay.

HSK 7
0:03s
zán men dōu shì yí gè tuán duì de hù xiāng bāng máng bù diū rénChúng ta là một "team", giúp nhau có gì phải xấu hổ đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.








