Cách dùng "迫在眉睫了 大少爷" (pò zài méi jié le dà shào yé) trong hội thoại tiếng Trung
迫在眉睫了 大少爷
Cấp bách lắm rồi, đại thiếu gia.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就快成了 | jiù kuài chéng le | Sắp thành công rồi. |
| 2▶ | 迫在眉睫了 大少爷 | pò zài méi jié le dà shào yé | Cấp bách lắm rồi, đại thiếu gia. |
| 3 | 对 | duì | Đúng. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
