Cách dùng "却让我望而生畏" (què ràng wǒ wàng ér shēng wèi) trong hội thoại tiếng Trung
却让我望而生畏
què ràng wǒ wàng ér shēng wèi
lại khiến ta nhìn mà sợ hãi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:37
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是如今的你 | kě shì rú jīn de nǐ | Nhưng ngươi của hiện tại |
| 2▶ | 却让我望而生畏 | què ràng wǒ wàng ér shēng wèi | lại khiến ta nhìn mà sợ hãi. |
| 3 | 你怎么会变成如今的样子 | nǐ zěn me huì biàn chéng rú jīn de yàng zi | Sao ngươi lại trở nên như thế này? |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
