Cách dùng "哪有闲钱给他们" (nǎ yǒu xián qián gěi tā men) trong hội thoại tiếng Trung
哪有闲钱给他们
nǎ yǒu xián qián gěi tā men
làm gì có tiền dư mà đưa cho họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
34:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然李家十年重税已经结束 但如今墨坊生意惨淡 | suī rán lǐ jiā shí nián zhòng shuì yǐ jīng jié shù dàn rú jīn mò fāng shēng yì cǎn dàn | Tuy mười năm sưu cao thuế nặng của Lý gia đã kết thúc nhưng nay việc kinh doanh ở phường mực ảm đạm, |
| 2▶ | 哪有闲钱给他们 | nǎ yǒu xián qián gěi tā men | làm gì có tiền dư mà đưa cho họ. |
| 3 | 我们啊 何尝不想 给他们多发些工钱 | wǒ men a hé cháng bù xiǎng gěi tā men duō fā xiē gōng qián | Đâu phải chúng ta không muốn tăng tiền công cho họ, |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ bù xǐ huān tā tā yě bù xǐ huān nǐ hé bù fàng tā yī mǎNếu ngài không thích muội ấy mà muội ấy cũng không thích ngài, sao ngài không tha cho muội ấy.

HSK 7
0:03s
shì qíng zǒng yǒu huí xuán de yú dì kě nǐ ruò quán shāo lethì mọi chuyện rồi sẽ có đường xoay chuyển. Nhưng nếu ngài đốt sạch hết

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào dài wǒ qù nǎ ér a wǒ xiàn zài shì cháo tíng qīn fànRốt cuộc ngài định đưa ta đi đâu vậy? Bây giờ ta là khâm phạm của triều đình,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ huì bā tái dà jiào yíng qǔ nǐ guò mén tián běn chāngTa sẽ dùng kiệu lớn tám người khiêng - cưới muội về nhà. - Điền Bản Xương,

HSK 2
0:03s
tā ràng wǒ men tián jiā shòu jǐn kuà xià zhī rǔHắn khiến Điền gia ta chịu đủ mọi nhục nhã,

HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè dōu shì guān chāi gàn de gēn wǒ yǒu shén me guān xìHơn nữa, những chuyện đó đều là do quan sai làm, liên quan gì đến ta?












