Cách dùng "吃什么长大的 劲儿这么大" (chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dà) trong hội thoại tiếng Trung
吃什么长大的 劲儿这么大
Cô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 疼疼疼 真疼啊 | téng téng téng zhēn téng a | Đau, đau quá. Đau thật mà. |
| 2▶ | 吃什么长大的 劲儿这么大 | chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dà | Cô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy? |
| 3 | 吃你们这种人 | chī nǐ men zhè zhǒng rén | Ăn thịt người như các anh đấy. |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ bù xiǎng zhī dào nǐ mèi mèi zài nǎ ér xià de chuán maCô không muốn biết em gái cô xuống tàu ở đâu sao?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kàn lái tā men gāng gāng de mì lìng diàn bào bú shì fā gěi zhāng qǐ shānXem ra bức điện mật vừa rồi của bọn chúng không gửi cho Trương Khải Sơn.

HSK 7
0:03s
diàn bào wǒ lái fā wǒ qù chù lǐ huáng hūn cǎoĐể tôi gửi điện báo. Con đi xử lý cỏ Hoàng Hôn.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fàng xīn zhè lǐ shì jiāo wài bú huì shāng jí wú gūYên tâm. Đây là vùng ngoại ô, sẽ không làm hại người vô tội đâu.

HSK 5
0:03s
kuài diǎn zhuā jǐn shí jiān kuài diǎn kuài diǎnMau lên. Tranh thủ thời gian. Nhanh lên, nhanh lên.

HSK 7
0:03s
zhǎng guān xià yī bù gāi zěn me bàn yǒu rén xí jī jī dìTrưởng quan, bước tiếp theo phải làm gì? Có người tập kích căn cứ.





