Cách dùng "吃什么长大的 劲儿这么大" (chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dà) trong hội thoại tiếng Trung
吃什么长大的 劲儿这么大
Cô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 疼疼疼 真疼啊 | téng téng téng zhēn téng a | Đau, đau quá. Đau thật mà. |
| 2▶ | 吃什么长大的 劲儿这么大 | chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dà | Cô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy? |
| 3 | 吃你们这种人 | chī nǐ men zhè zhǒng rén | Ăn thịt người như các anh đấy. |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēn a suī rán zán men shì duì jiāMột ngày vợ chồng, trăm ngày tình nghĩa. Tuy chúng ta là đối thủ

HSK 5
0:03s
dàn wǒ fàng nǐ xià chuán le ya nǐ bù néng tí kù zi bù rèn rén a nǐnhưng tôi đã thả cô xuống tàu rồi mà. Cô không thể qua cầu rút ván như thế được.

HSK 6
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì xiàn zài shǒu dōu tái bù qǐ lái leCó phải bây giờ không nhấc được tay lên không?












