Cách dùng "花了多少人力 物力" (huā le duō shǎo rén lì wù lì) trong hội thoại tiếng Trung
花了多少人力 物力
tôi đã tiêu tốn không biết bao nhiêu nhân lực, vật lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:49
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我为了给你报仇 | wǒ wèi le gěi nǐ bào chóu | Vì muốn báo thù cho cô, |
| 2▶ | 花了多少人力 物力 | huā le duō shǎo rén lì wù lì | tôi đã tiêu tốn không biết bao nhiêu nhân lực, vật lực. |
| 3 | 你要真是想报我的恩 | nǐ yào zhēn shì xiǎng bào wǒ de ēn | Nếu cô thực sự muốn trả ơn, |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēn a suī rán zán men shì duì jiāMột ngày vợ chồng, trăm ngày tình nghĩa. Tuy chúng ta là đối thủ

HSK 5
0:03s
dàn wǒ fàng nǐ xià chuán le ya nǐ bù néng tí kù zi bù rèn rén a nǐnhưng tôi đã thả cô xuống tàu rồi mà. Cô không thể qua cầu rút ván như thế được.

HSK 6
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì xiàn zài shǒu dōu tái bù qǐ lái leCó phải bây giờ không nhấc được tay lên không?












