Cách dùng "疼疼疼 真疼啊" (téng téng téng zhēn téng a) trong hội thoại tiếng Trung
疼疼疼 真疼啊
Đau, đau quá. Đau thật mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:37
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我先要你的手 | wǒ xiān yào nǐ de shǒu | Trước tiên, tôi sẽ lấy cánh tay của anh. |
| 2▶ | 疼疼疼 真疼啊 | téng téng téng zhēn téng a | Đau, đau quá. Đau thật mà. |
| 3 | 吃什么长大的 劲儿这么大 | chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dà | Cô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy? |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēn a suī rán zán men shì duì jiāMột ngày vợ chồng, trăm ngày tình nghĩa. Tuy chúng ta là đối thủ

HSK 5
0:03s
dàn wǒ fàng nǐ xià chuán le ya nǐ bù néng tí kù zi bù rèn rén a nǐnhưng tôi đã thả cô xuống tàu rồi mà. Cô không thể qua cầu rút ván như thế được.

HSK 6
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì xiàn zài shǒu dōu tái bù qǐ lái leCó phải bây giờ không nhấc được tay lên không?












