Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再不说就没命了" (zài bù shuō jiù méi mìng le) trong hội thoại tiếng Trung

再不说就没命了

zài bù shuō jiù méi mìng le

Không nói là mất mạng đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好舒服hǎo shū fúdễ chịu quá.
2再不说就没命了zài bù shuō jiù méi mìng leKhông nói là mất mạng đấy.
3你 是我见过 长得最像他的人nǐ shì wǒ jiàn guò zhǎng dé zuì xiàng tā de rénCô là người giống anh ấy nhất mà tôi từng gặp.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 2 of 3)
我很尊重你们的
HSK 4
0:03s
wǒ hěn zūn zhòng nǐ men deTôi rất tôn trọng các cô
负责转移我的注意力
HSK 6
0:03s
fù zé zhuǎn yí wǒ de zhù yì lìphụ trách thu hút sự chú ý của tôi.
那个叫白珠的杀手 你记得吧
HSK 7
0:03s
nà ge jiào bái zhū de shā shǒu nǐ jì de baAnh còn nhớ cô ả sát thủ tên Bạch Châu chứ?
疼疼疼 真疼啊
HSK 2
0:03s
téng téng téng zhēn téng aĐau, đau quá. Đau thật mà.
吃什么长大的 劲儿这么大
HSK 2
0:03s
chī shén me zhǎng dà de jìn er zhè me dàCô ăn cái gì mà khỏe gớm vậy?
白珠 你你你 你说什么
HSK 1
0:03s
bái zhū nǐ nǐ nǐ nǐ shuō shén meBạch Châu. Cô cô cô... Anh nói gì?
一日夫妻百日恩啊 虽然咱们是对家
HSK 3
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēn a suī rán zán men shì duì jiāMột ngày vợ chồng, trăm ngày tình nghĩa. Tuy chúng ta là đối thủ
但我放你下船了呀 你不能提裤子不认人啊 你
HSK 5
0:03s
dàn wǒ fàng nǐ xià chuán le ya nǐ bù néng tí kù zi bù rèn rén a nǐnhưng tôi đã thả cô xuống tàu rồi mà. Cô không thể qua cầu rút ván như thế được.
你 你在说什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ zài shuō shén me yaCô... cô đang nói gì vậy?
我不是白珠 那你是谁啊
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì bái zhū nà nǐ shì shuí aTôi không phải Bạch Châu. Vậy cô là ai?
没事吧 能有什么事啊
HSK 2
0:03s
méi shì ba néng yǒu shén me shì akhông sao chứ? Có thể làm sao cơ chứ?
你应该知道我可以直接杀了你吧 长得这么漂亮
HSK 6
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp
心肠这么歹毒啊
HSK 7
0:03s
xīn cháng zhè me dǎi dú amà lòng dạ độc ác quá.
好歹让我喝完这杯酒啊
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi ràng wǒ hē wán zhè bēi jiǔ aDù sao cũng phải để tôi uống hết chén rượu này đã.
百乐京真是个神奇的地方
HSK 7
0:03s
bǎi lè jīng zhēn shì gè shén qí de dì fāngBách Lạc Kinh quả là một nơi thần kỳ.
我们再说后续的事
HSK 7
0:03s
wǒ men zài shuō hòu xù de shìrồi chúng ta nói chuyện tiếp.
我管它叫黄色茉莉
HSK 7
0:03s
wǒ guǎn tā jiào huáng sè mò lìTôi gọi nó là Hoa Nhài Vàng.
你就没那么幸运了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù méi nà me xìng yùn leCòn cô thì không may mắn được như vậy rồi.
是不是现在 手都抬不起来了
HSK 4
0:03s
shì bú shì xiàn zài shǒu dōu tái bù qǐ lái leCó phải bây giờ không nhấc được tay lên không?
你的计划到底是什么
HSK 4
0:03s
nǐ de jì huà dào dǐ shì shén meRốt cuộc kế hoạch của anh là gì?