Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没的饭吃了" (méi de fàn chī le) trong hội thoại tiếng Trung

没的饭吃了

méi de fàn chī le

Không có cơm ăn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1气死我qì sǐ wǒTức chết đi được.
2没的饭吃了méi de fàn chī leKhông có cơm ăn rồi.
3还专门留着肚子回来 等徒弟膜拜感恩hái zhuān mén liú zhe dǔ zi huí lái děng tú dì mó bài gǎn ēn(Còn cố tình để bụng đói đi về) (đợi học trò dâng đồ ăn cảm ơn.)

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 10 of 10)
省钱我最在行了
HSK 2
0:03s
shěng qián wǒ zuì zài háng leTiết kiệm tiền là sở trường của tôi.

你俩早知道 汪若海去杉立方了是不是
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ zǎo zhī dào wāng ruò hǎi qù shān lì fāng le shì bú shìHai người biết Uông Nhược Hải đến Sam Lập Phương lâu rồi đúng không?

不是你们为什么不早告诉我啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ men wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ aƠ, sao hai người không nói cho tớ biết sớm?