Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没的饭吃了" (méi de fàn chī le) trong hội thoại tiếng Trung

没的饭吃了

méi de fàn chī le

Không có cơm ăn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1气死我qì sǐ wǒTức chết đi được.
2没的饭吃了méi de fàn chī leKhông có cơm ăn rồi.
3还专门留着肚子回来 等徒弟膜拜感恩hái zhuān mén liú zhe dǔ zi huí lái děng tú dì mó bài gǎn ēn(Còn cố tình để bụng đói đi về) (đợi học trò dâng đồ ăn cảm ơn.)

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 9 of 10)
你看 吓跑了吧 让你别激动吧
HSK 4
0:03s
nǐ kàn xià pǎo le ba ràng nǐ bié jī dòng baCậu xem, dọa người ta chạy mất rồi kìa. Đã bảo đừng kích động.

居然还有兼职 你也太厉害了吧
HSK 6
0:03s
jū rán hái yǒu jiān zhí nǐ yě tài lì hài le baThế mà vẫn có việc làm thêm nữa. Cô đỉnh thật đấy.

不要迷恋姐 姐只是个传说
HSK 7
0:03s
bú yào mí liàn jiě jiě zhǐ shì gè chuán shuōĐừng mê đắm chị, chị chỉ là một huyền thoại thôi.

我对你的敬仰 有如滔滔江水 连绵不绝
HSK 1
0:03s
wǒ duì nǐ de jìng yǎng yǒu rú tāo tāo jiāng shuǐ lián mián bù juéSự kính trọng của tôi dành cho cô, như nước sông cuồn cuộn, chảy mãi không ngừng,

又有如黄河泛滥 一发不可收拾
HSK 7
0:03s
yòu yǒu rú huáng hé fàn làn yī fā bù kě shōu shílại như nước sông Hoàng Hà tràn lan, một khi vỡ bờ là không thể cứu vãn.

怎么也想不到 我日思夜想的神手
HSK 4
0:03s
zěn me yě xiǎng bú dào wǒ rì sī yè xiǎng de shén shǒuThật sự không ngờ, "bàn tay vàng" tôi ngày đêm mong nhớ,

此时此刻居然就近在眼前
HSK 6
0:03s
cǐ shí cǐ kè jū rán jiù jìn zài yǎn qiánlúc này lại đang ở ngay trước mắt.

我的崇拜之情 已经要突破地心引力 直达天际了
HSK 7
0:03s
wǒ de chóng bài zhī qíng yǐ jīng yào tū pò dì xīn yǐn lì zhí dá tiān jì leLòng ngưỡng mộ của tôi đã sắp vượt qua cả lực hút trái đất, bay thẳng lên trời rồi.

你就好比那天上的皓月 让我不可企及
HSK 7
0:03s
nǐ jiù hǎo bǐ nà tiān shàng de hào yuè ràng wǒ bù kě qǐ jíCô như vầng trăng sáng trên bầu trời cao, khiến tôi chẳng thể với tới.

我一直梦想着有朝一日 能够亲口对你说出来
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí mèng xiǎng zhe yǒu zhāo yī rì néng gòu qīn kǒu duì nǐ shuō chū láiTôi vẫn luôn mơ có một ngày, có thể tự mình nói với cô.

给我一个和偶像 近距离接触的机会
HSK 6
0:03s
gěi wǒ yí gè hé ǒu xiàng jìn jù lí jiē chù de jī huìHãy cho tôi một cơ hội được tiếp xúc gần với thần tượng.

让我送你吧 求求你了
HSK 2
0:03s
ràng wǒ sòng nǐ ba qiú qiú nǐ leĐể tôi đưa cô đi đi, xin cô đấy.

再这么继续合租下去 这 很不方便的
HSK 4
0:03s
zài zhè me jì xù hé zū xià qù zhè hěn bù fāng biàn deCứ tiếp tục ở ghép thế này, chuyện này rất bất tiện.

不好处理就不处理嘛 对不对
HSK 6
0:03s
bù hǎo chǔ lǐ jiù bù chǔ lǐ ma duì bú duìKhó giải quyết thì khỏi giải quyết, đúng không?

你这直接就把为师扫地出门了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zhí jiē jiù bǎ wèi shī sǎo dì chū mén leThế mà cô đuổi thẳng thầy ra khỏi nhà luôn,

你但凡节约一点 省的钱都够整租
HSK 4
0:03s
nǐ dàn fán jié yuē yì diǎn shěng de qián dōu gòu zhěng zūAnh chỉ cần tiết kiệm một chút là số tiền để dành sẽ đủ để thuê

我这么一套房子了 干吗非得跟我合租呢
HSK 7
0:03s
wǒ zhè me yī tào fáng zi le gàn má fēi děi gēn wǒ hé zū nemột căn nhà như của tôi. Sao phải ở ghép với tôi chứ?

我查这个干吗 拿走
HSK 3
0:03s
wǒ chá zhè ge gàn má ná zǒuTôi kiểm tra cái này làm gì chứ? Cất đi.

你说你工资也不低 花钱大手大脚的
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ gōng zī yě bù dī huā qián dà shǒu dà jiǎo deAnh nói xem, lương của anh có thấp đâu, tiêu tiền cứ vung tay quá trán,

我教你省钱 你教我省钱
HSK 2
0:03s
wǒ jiào nǐ shěng qián nǐ jiào wǒ shěng qiántôi dạy anh cách tiết kiệm. Cô dạy tôi tiết kiệm tiền á?