Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没的饭吃了" (méi de fàn chī le) trong hội thoại tiếng Trung

没的饭吃了

méi de fàn chī le

Không có cơm ăn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1气死我qì sǐ wǒTức chết đi được.
2没的饭吃了méi de fàn chī leKhông có cơm ăn rồi.
3还专门留着肚子回来 等徒弟膜拜感恩hái zhuān mén liú zhe dǔ zi huí lái děng tú dì mó bài gǎn ēn(Còn cố tình để bụng đói đi về) (đợi học trò dâng đồ ăn cảm ơn.)

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 7 of 10)
约我吃饭的是你 说自己是渣男的也是你
HSK 4
0:03s
yuē wǒ chī fàn de shì nǐ shuō zì jǐ shì zhā nán de yě shì nǐNgười hẹn tôi đi ăn là anh, người tự nhận mình là gã tồi cũng là anh.

天天在家里面整我算计我就算了
HSK 7
0:03s
tiān tiān zài jiā lǐ miàn zhěng wǒ suàn jì wǒ jiù suàn leSuốt ngày ở nhà hành hạ tính kế tôi thì thôi đi,

耍我很有意思是吗 很好玩是吗
HSK 7
0:03s
shuǎ wǒ hěn yǒu yì si shì ma hěn hǎo wán shì maTrêu đùa tôi thú vị lắm phải không? Vui lắm sao?

我知道了 神经病吧你
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào le shén jīng bìng ba nǐTôi biết rồi. Đồ thần kinh.

我李亦非呀
HSK 5
0:03s
wǒ lǐ yì fēi yaTôi là Lý Diệc Phi đây,

你就不将功补过一下
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bù jiāng gōng bǔ guò yī xiàCô không lấy công chuộc tội sao?

赔罪 赔罪
HSK 6
0:03s
péi zuì péi zuìChuộc tội.

这不是误会了吗 以为你要请我吃饭
HSK 4
0:03s
zhè bú shì wù huì le ma yǐ wéi nǐ yào qǐng wǒ chī fànHiểu lầm thôi mà. Cứ tưởng anh muốn mời tôi ăn cơm,

对你有非分之想 对对对
HSK 1
0:03s
duì nǐ yǒu fēi fèn zhī xiǎng duì duì duìCó ý đồ xấu xa với cô chứ gì? Phải.

日有所思 误有所会嘛 理解
HSK 6
0:03s
rì yǒu suǒ sī wù yǒu suǒ huì ma lǐ jiěNgày nghĩ gì đêm mơ nấy, hiểu lầm cũng phải. Tôi hiểu mà.

那你可想多了 还真没有
HSK 3
0:03s
nà nǐ kě xiǎng duō le hái zhēn méi yǒuThế thì anh nghĩ nhiều rồi, thật sự không có đâu.

你可以放心 我对天发誓
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ fàng xīn wǒ duì tiān fā shìAnh cứ yên tâm đi. Tôi xin thề với trời,

大军只对打游戏有意思
HSK 3
0:03s
dà jūn zhǐ duì dǎ yóu xì yǒu yì siĐại Quân chỉ có hứng thú với chơi game thôi.

我们家党羽也是 斜杠太久了
HSK 3
0:03s
wǒ men jiā dǎng yǔ yě shì xié gāng tài jiǔ leĐảng Vũ nhà chúng tôi cũng thế, làm nhiều việc cùng lúc lâu quá,

这话什么意思 我有什么不好的
HSK 2
0:03s
zhè huà shén me yì si wǒ yǒu shén me bù hǎo de(Câu này có ý gì thế nhỉ?) (Mình có điểm nào không tốt?)

来 师父 这一杯我敬你 喝了这顿酒
HSK 7
0:03s
lái shī fù zhè yī bēi wǒ jìng nǐ hē le zhè dùn jiǔNào, thầy. Lon này tôi mời anh. Uống hết lon bia này,

咱们就当今天晚上 什么事都没发生了
HSK 4
0:03s
zán men jiù dāng jīn tiān wǎn shàng shén me shì dōu méi fā shēng lechúng ta coi như tối nay chưa từng xảy ra chuyện gì nhé.

你喝点酒还挺可爱的
HSK 3
0:03s
nǐ hē diǎn jiǔ hái tǐng kě ài decô uống ít rượu vào cũng đáng yêu phết.

平时真的太像个女汉子了
HSK 3
0:03s
píng shí zhēn de tài xiàng gè nǚ hàn zi lebình thường đúng là cô mạnh mẽ quá.

就这点酒量 还跟我叫嚣呢还
HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn jiǔ liàng hái gēn wǒ jiào xiāo ne háiSức uống chẳng được mấy mà cũng thách thức tôi.