Cách dùng "要多观察 多学习" (yào duō guān chá duō xué xí) trong hội thoại tiếng Trung
要多观察 多学习
yào duō guān chá duō xué xí
phải quan sát, học hỏi nhiều vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在还是新人 | nǐ xiàn zài hái shì xīn rén | Giờ cô vẫn là người mới, |
| 2▶ | 要多观察 多学习 | yào duō guān chá duō xué xí | phải quan sát, học hỏi nhiều vào. |
| 3 | 别把自己当个人物 | bié bǎ zì jǐ dāng gè rén wù | Đừng tự coi mình là người quan trọng, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
tā yào shì zhī dào nǐ zhī qíng bù bào wǒ kàn nǐ zěn me hǒngCô ấy mà biết em biết nhưng không nói, để xem em dỗ kiểu gì.

HSK 2
0:03s
méi wǒ zhēn méi yǒu wǒ zěn me kě néng jué de nǐ cuò leĐâu có, anh thật sự không có ý đó. Sao anh có thể nghĩ em sai chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ duì de nǐ shén me dōu shì duì de nǐ zěn me kě néng cuò neEm đúng, em làm gì cũng đúng hết. Sao em có thể sai cơ chứ?

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo tiān ràng nǐ zhòng huí zhí chǎngCảm ơn ông trời đã cho cậu quay lại chốn công sở.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù xǐ huān gěi nǐ zhè yàng de rén zuò fàn wǒ tài kāi xīn leTớ chỉ thích nấu ăn cho những người như cậu thôi. Tớ vui quá.

HSK 5
0:03s
nǐ ne yòng shí jì xíng dòng biǎo dá le duì wǒ chú yì de píng fēnCậu dùng hành động thực tế để chấm điểm cho tay nghề nấu nướng của tớ.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wāng ruò hǎi zuò nà me duō nián tā bù tiān tiān kuā nǐCậu nấu cho Uông Nhược Hải bao nhiêu năm, anh ta khen cậu suốt còn gì.

HSK 4
0:03s
zǎo gāi fēn le nǐ men liǎ běn lái jiù bù hé shìNên chia tay từ sớm mới đúng. Hai người vốn đã không hợp nhau.

HSK 5
0:03s
mǎn zú nǐ de wèi lěi liǎng gè rén hái néng chī dào yī kuài qùthỏa mãn được vị giác của cậu, hai người còn cùng gu ăn uống nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué dìng bú yào wǒ nà xiē jiā cài le wǒ yào yòng zhè ge huànTôi quyết định không cần mấy món tôi gọi thêm nữa. Tôi muốn dùng cái này để đổi.

HSK 5
0:03s
pào miàn duō bù jiàn kāng ya wǒ bú huì zuò fàn hái bú huì jiào wài mài maMì ăn liền không tốt cho sức khỏe mà. Tớ không biết nấu, chẳng lẽ cũng không biết đặt đồ?

HSK 4
0:03s
nǐ shì xiǎng yǒu rén lái bāng nǐ miǎn fèi shuā wǎn baCậu muốn có người đến rửa bát miễn phí giúp thì có.

HSK 3
0:03s
xíng zǒng bù néng měi cì dōu bái chī nǐ de baĐược, dù sao cũng không thể lần nào cũng ăn không của cậu.





