Cách dùng "这么一看 亏大了呀" (zhè me yī kàn kuī dà le ya) trong hội thoại tiếng Trung
这么一看 亏大了呀
Giờ nhìn kiểu này thì lỗ nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
16:46
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别提了 本来以为参加免费旅游 是占便宜呢 | bié tí le běn lái yǐ wéi cān jiā miǎn fèi lǚ yóu shì zhàn pián yí ne | Đừng nhắc nữa. Vốn tưởng đi du lịch miễn phí là hời rồi. |
| 2▶ | 这么一看 亏大了呀 | zhè me yī kàn kuī dà le ya | Giờ nhìn kiểu này thì lỗ nặng. |
| 3 | 好了 等你回来我再给你做一次 行了吧 | hǎo le děng nǐ huí lái wǒ zài gěi nǐ zuò yī cì xíng le ba | (Uông Nhược Hải, kết nối IPO Sam Lập Phương) Ừ, đợi cậu về tớ lại nấu cho ăn. Thế là được chứ gì! |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s
nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne(Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.)

HSK 7
0:03s
wǒ dān shēn gǒu bù bǐ liú làng gǒu kě lián(Tôi độc thân không đáng thương hơn chó hoang à?)

HSK 7
0:03s
fú qì sì liào guī nǐ le zěn me yàng shōu shí dé kuài ba(Chịu thua, thức ăn gia súc thuộc về anh đấy.) Thế nào, dọn nhanh không?

HSK 5
0:03s
gāng cái miǎo shā le yī tí chōu zhǐ pián yiVừa săn sale được một lốc khăn giấy rút, rẻ quá.

HSK 4
0:03s
zhè xiào guǒ tè bié hǎo yǐ hòu duì zì jǐ hǎo diǎnCái này hiệu quả tốt lắm, sau này đối tốt với bản thân chút.

HSK 7
0:03s
méi xīn sī zěn me xíng ne zhè dà hǎo nián huá deKhông có tâm trí sao được chứ? Đang tuổi xuân phơi phới,

HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi yí gè zhā nán jiù bù tán liàn ài le yakhông thể vì một gã tồi mà không yêu đương được.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me huà xiǎng gēn wǒ shuō bié rào wān ziCậu muốn nói gì đó với tớ đúng không? Đừng vòng vo nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
miàn sè hóng rùn wǒ jiù fàng xīn le huí jiā chī fàn qù basắc mặt hồng hào là tôi yên tâm rồi. Về nhà ăn cơm đi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn xǐ huān shàng nǐ men jiā fáng dōng leCậu thích chủ nhà của cậu thật rồi à?

HSK 5
0:03s
dāng jú zhě mí páng guān zhě qīng nǐ tīng wǒ gēn nǐ fēn xīNgười trong cuộc u mê, người ngoài cuộc tỉnh táo. Cậu nghe tôi phân tích cho.

HSK 3
0:03s
shàng cì zài nǐ jiā chī fàn de shí hòu wǒ jiù jué de qí guàiLần trước ăn cơm ở nhà cậu, tôi đã thấy lạ rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ méi fā xiàn nǐ hé tā chī fàn méi fēn cān maCậu không phát hiện ra cậu ăn cơm với cô ấy không ăn riêng à?

HSK 5
0:03s
nǐ lián zì jǐ shì bú shì xǐ huān le dōu bù què dìngCậu còn không chắc chắn bản thân có thích hay không,

HSK 4
0:03s



