Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "包啊 我不会啊" (bāo a wǒ bú huì a) trong hội thoại tiếng Trung

包啊 我不会啊

bāo a wǒ bú huì a

gói đi. Cháu không biết gói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来啊lái aNào,
2包啊 我不会啊bāo a wǒ bú huì agói đi. Cháu không biết gói.
3第一锅好了 来dì yī guō hǎo le láiNồi đầu tiên chín rồi, nào.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 1 of 7)
她那些客户 谁分到都能拿销冠的 好吗
HSK 5
0:03s
tā nà xiē kè hù shuí fēn dào dōu néng ná xiāo guān de hǎo ma[đánh giá quý II năm 2015 của tổ kinh doanh] [Đồng chí Hạ Hiểu Lan đã vinh dự đạt danh hiệu Quán quân Doanh số trong đợt] Ai được chia mấy khách hàng của cô ta thì cũng thành nhân viên bán hàng xuất sắc nhất thôi.
你啊 还别不服
HSK 7
0:03s
nǐ a hái bié bù fúCô đừng có mà không phục.
人家可是 天天往顾总办公室跑 谁知道
HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì tiān tiān wǎng gù zǒng bàn gōng shì pǎo shuí zhī dàoNgày nào người ta cũng vào phòng làm việc của sếp Cố đấy. Ai mà biết
过来 以为我们不知道你底细啊 放开我
HSK 3
0:03s
guò lái yǐ wéi wǒ men bù zhī dào nǐ dǐ xì a fàng kāi wǒLại đây. Tưởng bọn tao không biết lai lịch của mày chắc? Buông tôi ra.
救命啊 你不是跟张二赖 玩得挺好吗 放开我
HSK 6
0:03s
jiù mìng a nǐ bú shì gēn zhāng èr lài wán dé tǐng hǎo ma fàng kāi wǒCứu tôi với! Chẳng phải mày với Trương Nhị Lại chơi sướng lắm à? Buông tôi ra.
谁不知道你是个破鞋
HSK 1
0:03s
shuí bù zhī dào nǐ shì gè pò xiéAi chẳng biết mày là loại hư hỏng.
来 来 借过一下 来 让一下 让一下 让一下
HSK 3
0:03s
lái lái jiè guò yī xià lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xiàNào, nào. Cho qua nhờ với. Nào, tránh ra, tránh ra, tránh ra.
起来 来 起 起来 起来 慢点 慢点
HSK 3
0:03s
qǐ lái lái qǐ qǐ lái qǐ lái màn diǎn màn diǎnĐứng lên. Nào. Đứng lên, đứng lên. Từ từ, từ từ thôi.
女同志一个人在偏僻的小路 还是多注意点
HSK 7
0:03s
nǚ tóng zhì yí gè rén zài piān pì de xiǎo lù hái shì duō zhù yì diǎnĐồng chí nữ đi trên đường vắng một mình phải chú ý cẩn thận.
这个吧 看一看 好嘞
HSK 1
0:03s
zhè ge ba kàn yī kàn hǎo leiCái này ạ, cho cháu xem một chút. Được.
今天你帮了我 谢谢你啊 不用谢
HSK 3
0:03s
jīn tiān nǐ bāng le wǒ xiè xiè nǐ a bù yòng xièHôm nay anh đã giúp tôi. Cảm ơn anh nhé. Đừng khách sáo.
最近闲得没事 就做点运输 不过你放心啊
HSK 5
0:03s
zuì jìn xián dé méi shì jiù zuò diǎn yùn shū bù guò nǐ fàng xīn aDạo này tôi rảnh quá, nên làm ít việc vận chuyển. Nhưng cô yên tâm,
你总算是醒了 你刚刚中暑晕倒了
HSK 6
0:03s
nǐ zǒng suàn shì xǐng le nǐ gāng gāng zhòng shǔ yūn dǎo leCuối cùng cô cũng tỉnh rồi. Vừa nãy cô bị say nắng nên ngất đi.
喝点水赶紧缓一缓吧 来
HSK 7
0:03s
hē diǎn shuǐ gǎn jǐn huǎn yī huǎn ba láiUống chút nước đi cho tỉnh táo. Nào.
反正就是跟我们 一起种地的呗
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng jiù shì gēn wǒ men yì qǐ zhòng dì de beiTóm lại là anh làm ruộng cùng chúng tôi phải không?
大家也别围着了 都干活去吧
HSK 5
0:03s
dà jiā yě bié wéi zhe le dōu gàn huó qù baMọi người đừng đứng vây quanh đây nữa. Đi làm việc đi.
你说人啊 有的时候真的很有意思
HSK 2
0:03s
nǐ shuō rén a yǒu de shí hòu zhēn de hěn yǒu yì siAnh nói xem, có lúc con người ta thật buồn cười.
这个男孩 倒是符合我的审美
HSK 6
0:03s
zhè ge nán hái dǎo shì fú hé wǒ de shěn měi[Chàng trai này] [phù hợp với gu thẩm mỹ của mình.]
什么狗东西 乱嚼别人家舌根 说
HSK 7
0:03s
shén me gǒu dōng xī luàn jué bié rén jiā shé gēn shuōCái quái gì không biết? Toàn buông lời bịa đặt cho người ta. Nói...
在别的地儿就说不好了 行了 我知道了
HSK 3
0:03s
zài bié de dì ér jiù shuō bù hǎo le xíng le wǒ zhī dào leở nơi khác thì chưa chắc. Được rồi, anh biết rồi.