Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "包啊 我不会啊" (bāo a wǒ bú huì a) trong hội thoại tiếng Trung

包啊 我不会啊

bāo a wǒ bú huì a

gói đi. Cháu không biết gói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来啊lái aNào,
2包啊 我不会啊bāo a wǒ bú huì agói đi. Cháu không biết gói.
3第一锅好了 来dì yī guō hǎo le láiNồi đầu tiên chín rồi, nào.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 4 of 7)
这算什么 一般的销售策略罢了
HSK 7
0:03s
zhè suàn shén me yì bān de xiāo shòu cè lüè bà leThế này đã là gì đâu. Chỉ là chiến lược bán hàng bình thường thôi.
你别站我这儿 挡我生意了 让开 让开
HSK 5
0:03s
nǐ bié zhàn wǒ zhè ér dǎng wǒ shēng yì le ràng kāi ràng kāiAnh đừng đứng ở chỗ tôi cản trở việc buôn bán nữa. Tránh ra, tránh ra.
买鸭蛋不 这鸭蛋怎么卖啊 您看看 卖鸭蛋喽
HSK 2
0:03s
mǎi yā dàn bù zhè yā dàn zěn me mài a nín kàn kàn mài yā dàn lóuMua trứng vịt không? Trứng vịt bán thế nào vậy? Cô xem đi. Bán trứng vịt đây.
买得越多越划算 买二十一个还有小葱送
HSK 7
0:03s
mǎi dé yuè duō yuè huá suàn mǎi èr shí yí gè hái yǒu xiǎo cōng sòngMua càng nhiều càng hời. Mua 21 quả còn được tặng hành lá nữa.
我再看看吧 行 好
HSK 3
0:03s
wǒ zài kàn kàn ba xíng hǎoLát tôi quay lại nhé. Được, được.
你要是对挣钱 有兴趣的话 我可以给你介绍一些
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì duì zhèng qián yǒu xìng qù de huà wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào yī xiēNếu cô có hứng thú với việc kiếm tiền thì tôi có thể giới thiệu cho cô
是 没错 我对赚钱感兴趣
HSK 3
0:03s
shì méi cuò wǒ duì zhuàn qián gǎn xìng qùĐúng, không sai, tôi có hứng thú với việc kiếm tiền,
但我不需要别人的帮忙 我靠自己也行
HSK 5
0:03s
dàn wǒ bù xū yào bié rén de bāng máng wǒ kào zì jǐ yě xíngnhưng tôi không cần người khác giúp đỡ. Tự tôi cũng làm được.
卖鸭蛋是原始积累 也算是探路吧
HSK 6
0:03s
mài yā dàn shì yuán shǐ jī lěi yě suàn shì tàn lù baBán trứng vịt là tích lũy ban đầu, cũng coi như là thăm dò thị trường.
我就可以支个摊 在这儿卖蛋饼和汉堡
HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ zhī gè tān zài zhè ér mài dàn bǐng hé hàn bǎothì có thể bày sạp hàng bán bánh trứng và hamburger ở đây.
我听都没听说过 你这些都是 从哪儿知道的啊
HSK 3
0:03s
wǒ tīng dōu méi tīng shuō guò nǐ zhè xiē dōu shì cóng nǎ ér zhī dào de aTôi chưa từng nghe bao giờ, cô biết mấy cái đó từ đâu vậy?
汉堡我倒是吃过 鸡蛋汉堡还真不知道
HSK 6
0:03s
hàn bǎo wǒ dǎo shì chī guò jī dàn hàn bǎo hái zhēn bù zhī dàoTôi từng ăn hamburger rồi, nhưng hamburger nhân trứng vịt thì không biết thật.
卖衣服了 卖衣服
HSK 1
0:03s
mài yī fú le mài yī fúBán quần áo đây. Bán quần áo.
这布料可好了 的确良的 看什么呢 真凉快
HSK 3
0:03s
zhè bù liào kě hǎo le dí què liáng de kàn shén me ne zhēn liáng kuàiChất vải tốt lắm đó. Vải dacron đó. Nhìn gì vậy? Mát quá.
我想买 昨天那些小流氓说的话 你都听到了吧
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng mǎi zuó tiān nà xiē xiǎo liú máng shuō de huà nǐ dōu tīng dào le baTôi muốn mua... Anh đã nghe thấy lời đám lưu manh kia nói hôm qua chưa?
我可能确实 跟你想的不太一样
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng què shí gēn nǐ xiǎng de bù tài yī yàngCó lẽ tôi thực sự không giống cậu nghĩ đâu.
我不会通过流言蜚语 认识一个人
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì tōng guò liú yán fēi yǔ rèn shí yí gè rénTôi sẽ không nhìn nhận một người qua những lời đồn đâu.
我会去查 不会人云亦云下判断
HSK 4
0:03s
wǒ huì qù chá bú huì rén yún yì yún xià pàn duànthì tôi sẽ đi tìm hiểu. Tôi sẽ không hùa theo người khác đâu.
可惜你这样的人太少了
HSK 4
0:03s
kě xī nǐ zhè yàng de rén tài shǎo leTiếc là người như anh quá ít.
一副不高兴的样子 没有啊 我挺高兴的
HSK 4
0:03s
yī fù bù gāo xìng de yàng zi méi yǒu a wǒ tǐng gāo xìng deSao trông em không vui vậy? Đâu có. Em rất vui mà.