Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "包啊 我不会啊" (bāo a wǒ bú huì a) trong hội thoại tiếng Trung

包啊 我不会啊

bāo a wǒ bú huì a

gói đi. Cháu không biết gói.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来啊lái aNào,
2包啊 我不会啊bāo a wǒ bú huì agói đi. Cháu không biết gói.
3第一锅好了 来dì yī guō hǎo le láiNồi đầu tiên chín rồi, nào.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 6 of 7)
那个张二赖 您知道吗 我正忙着 没空搭理你
HSK 2
0:03s
nà ge zhāng èr lài nín zhī dào ma wǒ zhèng máng zhe méi kòng dā lǐ nǐChú có biết Trương Nhị Lại không? Tôi đang bận, không rảnh nói chuyện với cậu.

和那个什么小无赖 耍流氓的故事 滚
HSK 7
0:03s
hé nà ge shén me xiǎo wú lài shuǎ liú máng de gù shì gǔnrồi lại đi giở trò lưu manh với tên vô lại nào đó. Lượn.

你沾上她 肯定一身的麻烦
HSK 6
0:03s
nǐ zhān shàng tā kěn dìng yī shēn de má fánAnh mà dính vào cô ấy chắc chắn sẽ rước đầy rắc rối.

你看人家 一点都没动心啊 收拾收拾跟我回家得了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā yì diǎn dōu méi dòng xīn a shōu shí shōu shí gēn wǒ huí jiā dé leAnh nhìn người ta xem, chẳng mảy may rung động. Thu dọn đồ đi, theo em về nhà thôi.

你这闹钟声音够响的呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè nào zhōng shēng yīn gòu xiǎng de yaTiếng đồng hồ báo thức của cháu to thật đấy.

你这难过都写脸上了 到底怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè nán guò dōu xiě liǎn shàng le dào dǐ zěn me leNỗi buồn hiện hết lên mặt mẹ rồi. Rốt cuộc là làm sao?

谁都会抢着干 没有就没有呗
HSK 5
0:03s
shéi dōu huì qiǎng zhe gàn méi yǒu jiù méi yǒu beithì ai mà chẳng tranh nhau làm. Không có thì thôi vậy.

怎么哭了 哭啥啊
HSK 3
0:03s
zěn me kū le kū shá aSao lại khóc rồi? Khóc cái gì chứ?

哪个吃饱了撑的 在这儿乱嚼舌根 干吗
HSK 7
0:03s
nǎ ge chī bǎo le chēng de zài zhè ér luàn jiáo shé gēn gàn máKẻ nào rảnh rỗi sinh chuyện, bịa đặt nói xấu người khác ở đây vậy? Làm gì đấy?

给老娘滚过来 老娘把舌头给你撅了
HSK 6
0:03s
gěi lǎo niáng gǔn guò lái lǎo niáng bǎ shé tou gěi nǐ juē leRa đây cho bà. Bà vặn gãy lưỡi.

别让我看见你 看见你 我见你一次打你一次
HSK 2
0:03s
bié ràng wǒ kàn jiàn nǐ kàn jiàn nǐ wǒ jiàn nǐ yī cì dǎ nǐ yī cìĐừng để tôi nhìn thấy cậu. Tôi mà gặp cậu thì gặp lần nào tôi đánh lần đấy.

你看他没得手 他就在这儿胡说八道 好了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn tā méi dé shǒu tā jiù zài zhè ér hú shuō bā dào hǎo leAnh xem, cậu ta không đạt được mục đích nên mới nói bậy nói bạ ở đây. Được rồi,

这个张二赖啊 天天的手脚不干净
HSK 7
0:03s
zhè ge zhāng èr lài a tiān tiān de shǒu jiǎo bù gàn jìngTay Trương Nhị Lại này suốt ngày không làm chuyện đàng hoàng.

我也跟他们村子里的人 都打好招呼了
HSK 2
0:03s
wǒ yě gēn tā men cūn zi lǐ de rén dōu dǎ hǎo zhāo hū leBác cũng đã nói trước với người trong thôn cậu ta rồi.

看来这个张二赖 人如其名 不是什么好东西啊
HSK 5
0:03s
kàn lái zhè ge zhāng èr lài rén rú qí míng bú shì shén me hǎo dōng xī aXem ra tên Trương Nhị Lại này đúng là người như tên, chẳng phải thứ tốt đẹp gì.

这么拙劣的把戏 都没有看出来
HSK 7
0:03s
zhè me zhuō liè de bǎ xì dōu méi yǒu kàn chū láiTrò vặt vãnh như vậy mà cũng không nhìn ra.

今天怎么这么点鸭蛋啊
HSK 2
0:03s
jīn tiān zěn me zhè me diǎn yā dàn aSao hôm nay ít trứng vịt vậy?

谣言就是这么传出来的 谁说不是
HSK 7
0:03s
yáo yán jiù shì zhè me chuán chū lái de shuí shuō bú shì- Sao lại dính dáng tới Trương Nhị Lại vậy? - Tin đồn lan ra như thế đó. Ai bảo không phải chứ.

有些话 传着传着就变味了
HSK 5
0:03s
yǒu xiē huà chuán zhe chuán zhe jiù biàn wèi leCó vài lời truyền qua truyền lại là biến dạng hết.

你哪只眼睛看见了啊 你敢出来对质吗
HSK 4
0:03s
nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng kàn jiàn le a nǐ gǎn chū lái duì zhì maAnh tận mắt nhìn thấy à? Anh dám ra đối chất không?