Cách dùng "包啊 我不会啊" (bāo a wǒ bú huì a) trong hội thoại tiếng Trung
包啊 我不会啊
bāo a wǒ bú huì a
gói đi. Cháu không biết gói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来啊 | lái a | Nào, |
| 2▶ | 包啊 我不会啊 | bāo a wǒ bú huì a | gói đi. Cháu không biết gói. |
| 3 | 第一锅好了 来 | dì yī guō hǎo le lái | Nồi đầu tiên chín rồi, nào. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
kě dāng nǐ duǒ zhe yáo yán yáo yán què huì zhuī zhe nǐ pǎo[Nhưng khi bạn tránh né tin đồn,] [tin đồn sẽ càng đuổi theo bạn.]

HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà wò chuò de rén wǒ yě méi gàn guò nà wò chuò de shìTôi không phải loại người bỉ ổi đó, cũng chưa từng làm chuyện bỉ ổi như vậy.

HSK 6
0:03s
zhè zhè zhè chòu bú yào liǎn kàn tā nà xīn xū yàng jiù shìCái... cái... cái tên vô liêm sỉ này. Nhìn cái vẻ chột dạ của anh ta kìa.

HSK 6
0:03s
nǐ duì wǒ yán yǔ tiáo xì dòng shǒu dòng jiǎo wǒ bǎ nǐ mà zǒu leanh buông lời trêu ghẹo tôi, động tay động chân. Tôi mắng đuổi anh đi.

HSK 5
0:03s
jiù tā nà dé xíng shuí néng kàn shàng tā ya jiù shìVới cái dạng đó của anh ta, ai mà thích được chứ. Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
tā xiā le yǎn néng kàn shàng nǐ a jiù shìcô ấy mù mắt hay sao mà lại thích anh? Đúng đấy.

HSK 4
0:03s
xiào sǐ rén le jiù nǐ nà yàng xiào sǐ rén le wǒ nǎ zhī dào shuí gěi wǒ deBuồn cười chết mất, cái dạng anh ta. Buồn cười thật. Làm sao tôi biết là ai đưa.

HSK 2
0:03s
nǐ gè dà gū niáng jiā de zhè me bú yào liǎn neMột cô gái như cô mà không biết xấu hổ như vậy à?

HSK 3
0:03s
zhè me duō rén miàn qián shàng gǎn zi shuō zhè zhǒng bù hài sào de huà neTrước mặt bao nhiêu người lại chủ động nói lời đáng xấu hổ như vậy.

HSK 7
0:03s
bù huái hào yì de yáo yán jiù ǎi rén yī děng ma duì duì amà tôi phải chịu thấp kém hơn người sao? Đúng vậy, đúng vậy.

HSK 4
0:03s
jì xù wéi fēi zuò dǎi ér wǒ zhè zhǒng qīng qīng bái bái de shòu hài zhětiếp tục làm điều xấu? Còn một nạn nhân trong sạch như tôi