Cách dùng "两码事 菜我都点好了啊" (liǎng mǎ shì cài wǒ dōu diǎn hǎo le a) trong hội thoại tiếng Trung
两码事 菜我都点好了啊
Chuyện nào ra chuyện đó. Tôi đã gọi món xong rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
27:16
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个早上吃过饺子了 这饭就不用请了 那不行 | nà ge zǎo shàng chī guò jiǎo zi le zhè fàn jiù bù yòng qǐng le nà bù xíng | À thì, sáng nay cháu đã ăn sủi cảo rồi, chú không cần mời cháu bữa trưa đâu. Không được đâu. |
| 2▶ | 两码事 菜我都点好了啊 | liǎng mǎ shì cài wǒ dōu diǎn hǎo le a | Chuyện nào ra chuyện đó. Tôi đã gọi món xong rồi. |
| 3 | 感谢还是要感谢的 赶紧 赶紧 走走走 | gǎn xiè hái shì yào gǎn xiè de gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu zǒu zǒu | Cảm ơn thì vẫn phải cảm ơn thôi. Mau lên, mau lên. Đi, đi, đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
zhè suàn shén me yì bān de xiāo shòu cè lüè bà leThế này đã là gì đâu. Chỉ là chiến lược bán hàng bình thường thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ bié zhàn wǒ zhè ér dǎng wǒ shēng yì le ràng kāi ràng kāiAnh đừng đứng ở chỗ tôi cản trở việc buôn bán nữa. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
mǎi yā dàn bù zhè yā dàn zěn me mài a nín kàn kàn mài yā dàn lóuMua trứng vịt không? Trứng vịt bán thế nào vậy? Cô xem đi. Bán trứng vịt đây.

HSK 7
0:03s
mǎi dé yuè duō yuè huá suàn mǎi èr shí yí gè hái yǒu xiǎo cōng sòngMua càng nhiều càng hời. Mua 21 quả còn được tặng hành lá nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì duì zhèng qián yǒu xìng qù de huà wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào yī xiēNếu cô có hứng thú với việc kiếm tiền thì tôi có thể giới thiệu cho cô

HSK 3
0:03s
shì méi cuò wǒ duì zhuàn qián gǎn xìng qùĐúng, không sai, tôi có hứng thú với việc kiếm tiền,

HSK 5
0:03s
dàn wǒ bù xū yào bié rén de bāng máng wǒ kào zì jǐ yě xíngnhưng tôi không cần người khác giúp đỡ. Tự tôi cũng làm được.

HSK 6
0:03s
mài yā dàn shì yuán shǐ jī lěi yě suàn shì tàn lù baBán trứng vịt là tích lũy ban đầu, cũng coi như là thăm dò thị trường.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ zhī gè tān zài zhè ér mài dàn bǐng hé hàn bǎothì có thể bày sạp hàng bán bánh trứng và hamburger ở đây.

HSK 3
0:03s
wǒ tīng dōu méi tīng shuō guò nǐ zhè xiē dōu shì cóng nǎ ér zhī dào de aTôi chưa từng nghe bao giờ, cô biết mấy cái đó từ đâu vậy?

HSK 6
0:03s
hàn bǎo wǒ dǎo shì chī guò jī dàn hàn bǎo hái zhēn bù zhī dàoTôi từng ăn hamburger rồi, nhưng hamburger nhân trứng vịt thì không biết thật.

HSK 3
0:03s
zhè bù liào kě hǎo le dí què liáng de kàn shén me ne zhēn liáng kuàiChất vải tốt lắm đó. Vải dacron đó. Nhìn gì vậy? Mát quá.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng mǎi zuó tiān nà xiē xiǎo liú máng shuō de huà nǐ dōu tīng dào le baTôi muốn mua... Anh đã nghe thấy lời đám lưu manh kia nói hôm qua chưa?

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng què shí gēn nǐ xiǎng de bù tài yī yàngCó lẽ tôi thực sự không giống cậu nghĩ đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ bú huì tōng guò liú yán fēi yǔ rèn shí yí gè rénTôi sẽ không nhìn nhận một người qua những lời đồn đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ huì qù chá bú huì rén yún yì yún xià pàn duànthì tôi sẽ đi tìm hiểu. Tôi sẽ không hùa theo người khác đâu.



