Cách dùng "你们都不是真心爱我" (nǐ men dōu bú shì zhēn xīn ài wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你们都不是真心爱我
Hai người đều không thật lòng yêu anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:07
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们都是一样的 | nǐ men dōu shì yī yàng de | Hai người giống nhau. |
| 2▶ | 你们都不是真心爱我 | nǐ men dōu bú shì zhēn xīn ài wǒ | Hai người đều không thật lòng yêu anh. |
| 3 | 你们都想伤害我 | nǐ men dōu xiǎng shāng hài wǒ | Hai người đều muốn làm hại anh. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn bié sōng shǒu wǒ lā nǐ shàng lái jiù wǒ jiěNắm chặt, đừng buông tay! - Em kéo chị lên! - Cứu chị! Chị ơi!

HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ wǒ zhēn de shén me dōu méi yǒu gàn wǒ bú shì nà yàng de rénChị tin em đi, em thật sự chưa làm gì cả. Em không phải người như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
míng míng dā yìng wǒ de shì qíng wèi shén me méi zuò dàoRõ ràng đã hứa với anh mà tại sao không làm được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái zhǎng chū cì lái bǎo hù wǒ zì jǐnên anh mới xù lông để bảo vệ chính mình.

HSK 5
0:03s
wǒ zài bié rén shāng hài wǒ zhī qián wǒ qù shāng hài tā menTrước khi người khác làm hại anh, anh ra tay với họ trước.











