Cách dùng "他人已经不在了吧" (tā rén yǐ jīng bù zài le ba) trong hội thoại tiếng Trung
他人已经不在了吧
tā rén yǐ jīng bù zài le ba
cậu ấy đã mất rồi cũng nên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或许 | huò xǔ | Hoặc chăng, |
| 2▶ | 他人已经不在了吧 | tā rén yǐ jīng bù zài le ba | cậu ấy đã mất rồi cũng nên. |
| 3 | 既然是你的朋友的话 | jì rán shì nǐ de péng yǒu de huà | Nếu đã là bạn bè của cô, |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ de shēn shì rú cǐ kǎn kěta không biết gia cảnh của ngài lại trớ trêu thế.

HSK 7
0:03s
kào zì jǐ de shuāng shǒu nà cái shì zhēn běn shìTrông cậy vào đôi tay mình mới là bản lĩnh thực thụ.

HSK 3
0:03s
kàn lái liǎng wèi xiǎo yǒu shì shēn dé qí xīn aXem ra hai người rất được lòng ông ấy nhỉ.

HSK 6
0:03s
nán bù chéng hé cǐ chù de sōng jǐng yǒu guānChẳng lẽ là có liên quan đến cảnh rừng thông nơi đây?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài nà ge shí hòu jiù yǐ jīng bǎ tā dàng chéng wǒ de péng yǒu leLúc đó, ta đã coi cậu ấy như bạn bè của ta rồi.

HSK 7
0:03s
shì miàn shàng shēng qī běn lái jiù shǎo zhī yòu shǎoSơn sống trên thị trường vốn đã rất ít ỏi,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì qī mǒu xīn zhōng bù èr de hé zuò rén xuǎnlà đối tác hợp tác duy nhất trong lòng Thích mỗ.










