Cách dùng "看了好几遍 带声音和不带声音的版本都看了" (kàn le hǎo jǐ biàn dài shēng yīn hé bù dài shēng yīn de bǎn běn dōu kàn le) trong hội thoại tiếng Trung
看了好几遍 带声音和不带声音的版本都看了
Vài lần, cả mở tiếng lẫn không.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:26
suǒ所
yǐ以
nǐ你
kàn看
le了
??
“Vậy là cô đã xem à?”
LINE 0243:27
PLAYING SCENEkàn le hǎo jǐ biàn dài shēng yīn hé bù dài shēng yīn de bǎn běn dōu kàn le
看了好几遍 带声音和不带声音的版本都看了
“Vài lần, cả mở tiếng lẫn không.”
LINE 0343:37
wǒ我
yǒu有
guò过
yī一
cì次
jīng惊
kǒng恐
fā发
zuò作
“Tôi từng bị hoảng loạn.”
Show Information